Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc

Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc là 183.000.000 VND/Lượng không thay đổi so với ngày hôm qua, cập nhật vào lúc 23:01 ngày 15/03/2026

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
180.000.000
_
183.000.000
_
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
180.000.000
_
183.000.000
_
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
180.000.000
_
183.000.000
_
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
180.000.000
_
183.000.000
_
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
180.000.000
_
183.000.000
_
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
179.600.000
_
182.630.000
_
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
179.600.000
_
182.630.000
_
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
179.600.000
_
182.620.000
_
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
179.600.000
_
182.600.000
_
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
179.600.000
_
182.600.000
_
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
179.600.000
_
182.600.000
_
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
179.500.000
_
182.500.000
_
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
179.500.000
_
182.500.000
_
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
179.400.000
_
182.400.000
_
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
179.300.000
_
182.400.000
_
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
179.300.000
_
182.300.000
_
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
178.000.000
_
182.000.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
178.000.000
_
182.000.000
_
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
177.900.000
_
181.900.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
177.800.000
_
181.800.000
_
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
177.720.000
_
181.720.000
_
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
177.500.000
_
181.500.000
_
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
177.500.000
_
181.500.000
_
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
177.400.000
_
181.400.000
_
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
176.800.000
_
181.300.000
_
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
177.300.000
_
180.800.000
_
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
177.600.000
_
180.600.000
_
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
173.880.000
_
180.080.000
_
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
178.000.000
_
179.800.000
_
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
177.900.000
_
179.700.000
_
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
175.725.000
_
179.685.000
_
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
172.509.901
_
179.009.901
_
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
173.950.000
_
177.870.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
172.000.000
-1.000.000
176.000.000
-1.000.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
170.500.000
-1.000.000
174.500.000
-1.000.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
160.420.000
_
166.620.000
_
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.500.000
+500.000
165.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.700.000
+500.000
164.700.000
+500.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
127.530.000
_
136.430.000
_
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
124.310.000
-150.000
129.810.000
-150.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
124.310.000
-150.000
129.810.000
-150.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
114.790.000
_
123.690.000
_
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
114.206.296
_
123.106.296
_
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.000.000
+500.000
120.000.000
+1.000.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
109.340.000
_
118.240.000
_
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
101.500.000
+500.000
108.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
97.510.000
_
106.410.000
_
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
98.500.000
+500.000
105.500.000
+1.000.000
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
66.770.000
_
75.670.000
_
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
66.651.140
_
75.551.140
_
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
59.310.000
_
68.210.000
_
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
51.670.000
_
60.570.000
_
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Logo Phú QuýPhú Quý
3.022.000
_
3.555.000
_
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
180.000.000
_
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.900.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
171.500.000
_
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
172.000.000
_
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Vĩnh Phúc

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,960,00018,260,000179,600,000182,600,000
21:00Logo SJCSJC17,960,00018,260,000179,600,000182,600,000
09:00Logo PNJPNJ17,960,00018,260,000179,600,000182,600,000
21:00Logo PNJPNJ17,960,00018,260,000179,600,000182,600,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,180,00018,480,000181,800,000184,800,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,000,00018,300,000180,000,000183,000,000

Bảng giá vàng Thứ 2 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,950,00018,250,000179,500,000182,500,000
21:00Logo SJCSJC18,110,00018,410,000181,100,000184,100,000
09:00Logo PNJPNJ17,950,00018,250,000179,500,000182,500,000
21:00Logo PNJPNJ18,110,00018,410,000181,100,000184,100,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,200,00018,500,000182,000,000185,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,150,00018,450,000181,500,000184,500,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Vĩnh Phúc:

Giới thiệu về Giá vàng Vĩnh Phúc

Các loại vàng trong bảng giá vàng tại Vĩnh Phúc

Loại Vàng Đơn Vị Mô Tả
Vàng SJC (1, 2, 5 chỉ) Chỉ Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ, phổ biến dùng cho trang sức và đầu tư.
Vàng miếng SJC Lượng Vàng miếng SJC, được đo theo đơn vị lượng (1 lượng = 37.5g vàng nguyên chất).
Vàng nhẫn SJC 9999 (theo phân) Phân Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân, mỗi phân tương đương 0.375g vàng nguyên chất.
Vàng nhẫn SJC 9999 (theo chỉ) Chỉ Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ, 1 chỉ = 3.75g vàng nguyên chất.
Trang sức vàng SJC 9999 Bộ/Chỉ Các sản phẩm trang sức vàng SJC với tỷ lệ vàng 9999, độ tinh khiết cao.
Vàng trang sức SJC 99% Bộ/Chỉ Trang sức vàng SJC 99%, thường dùng cho các mẫu trang sức cao cấp.
Nữ Trang 68% Chỉ Nữ trang vàng 68%, còn gọi là vàng 16k, với tỷ lệ vàng 68%.
Nữ Trang 41.7% Chỉ Nữ trang vàng 41.7%, còn gọi là vàng 10k, dùng cho các sản phẩm trang sức giá trị thấp hơn.

Theo dõi giá vàng Vĩnh Phúc hôm nay

Khách hàng có thể tham khảo các nguồn thông tin theo dõi sau đây:

  • Trang web của các thương hiệu vàng uy tín: Nhiều thương hiệu vàng bạc đá quý tại Vĩnh Phúc sẽ cập nhật thông tin giá vàng mỗi ngày trên website chính thức của mình. Khách hàng có thể truy cập các trang web này để nắm bắt tình hình giá vàng tại địa phương.
  • Cửa hàng Vàng bạc Đá quý tại Vĩnh Phúc: Trực tiếp xem thông tin giá vàng tại bảng giá của các cửa hiệu uy tín, tại đây thường có bảng giá công khai, mua bán dễ dàng.
  • Trang “Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc ” trên web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry : Đây là trang web trực tuyến cung cấp thông tin giá vàng nhanh chóng và chính xác. Khách hàng có thể theo dõi giá vào theo thời gian thực.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng tại Vĩnh Phúc

Yếu tố Mô tả
Biến động giá vàng thế giới Giá vàng tại Vĩnh Phúc chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá vàng trên thị trường quốc tế.
Tình hình kinh tế và chính trị Các sự kiện kinh tế và chính trị lớn có thể gây ra biến động giá vàng.
Cung và cầu trong nước Tình hình cung và cầu vàng trong nước cũng ảnh hưởng đến giá vàng.
Chính sách của Ngân hàng Nhà nước Chính sách quản lý và điều tiết thị trường vàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cũng có tác động lớn đến giá vàng.
Tỷ giá hối đoái Tỷ giá giữa đồng Việt Nam và các ngoại tệ mạnh như USD cũng ảnh hưởng đến giá vàng.
Lạm phát Lạm phát cao thường làm tăng giá vàng vì vàng được coi là một biện pháp bảo vệ giá trị tài sản.

Lưu ý: Đây chỉ là những yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng tại Vĩnh Phúc. Ngoài ra, còn có một số yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến giá vàng, chẳng hạn như tâm lý thị trường, các sự kiện địa chính trị, v.v.

Một số cửa hàng Vàng bạc Đá quý uy tín tại Vĩnh Phúc

Tên cửa hàng

Địa chỉ

Vàng bạc Vượng Sơn Vĩnh Yên
  • 30 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hùng Vương, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
Vàng bạc Gia Bảo Vĩnh Phúc
  • 62 đường Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
Vàng bạc Duy Hiển Phúc Yên
  • Tổ 28, số 4 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hùng Vương, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
Vàng bạc Đá quý Bảo Khánh Vĩnh Phúc
  • Số 101, đường Tôn Đức Thắng, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh