Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc vào lúc 01:01 ngày 30/11/2025 có chiều hướng tăng 700.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
152.900.000
+700.000
154.930.000
+700.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
152.900.000
+700.000
154.930.000
+700.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
152.900.000
+700.000
154.920.000
+700.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
152.900.000
+700.000
154.900.000
+700.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.200.000
+200.000
154.900.000
_
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.200.000
+200.000
154.900.000
_
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
151.900.000
+700.000
154.900.000
+700.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
152.900.000
+700.000
154.900.000
+700.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
153.400.000
+700.000
154.900.000
+700.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
152.900.000
+700.000
154.900.000
+700.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
152.900.000
+700.000
154.900.000
+700.000
Vàng đồng xu Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
151.500.000
+1.700.000
154.500.000
+1.900.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
151.500.000
+1.700.000
154.500.000
+1.900.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
151.500.000
+1.200.000
154.500.000
+1.200.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
151.500.000
+1.200.000
154.500.000
+1.200.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
151.500.000
+1.200.000
154.500.000
+1.200.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
151.000.000
+1.200.000
154.000.000
+1.200.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
150.900.000
+1.100.000
153.900.000
+1.100.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
150.900.000
+1.100.000
153.900.000
+1.100.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
150.900.000
+1.100.000
153.900.000
+1.100.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
150.900.000
+1.100.000
153.900.000
+1.100.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
150.700.000
+700.000
153.700.000
+700.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
150.700.000
+700.000
153.700.000
+700.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
150.600.000
+700.000
153.600.000
+700.000
Vàng 9999 Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
149.900.000
+1.900.000
153.200.000
+1.900.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
150.200.000
+700.000
153.200.000
+700.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
149.900.000
+1.200.000
153.200.000
+1.200.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
150.600.000
+1.200.000
153.200.000
+1.200.000
Vàng 999 Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
149.800.000
+1.900.000
153.100.000
+1.900.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
150.100.000
+700.000
153.100.000
+700.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
149.800.000
+1.200.000
153.100.000
+1.200.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
150.600.000
+1.200.000
153.100.000
+1.200.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
149.100.000
+1.200.000
152.100.000
+1.200.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
148.600.000
+900.000
152.100.000
+900.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
148.450.000
+900.000
151.950.000
+900.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
147.700.000
+1.200.000
151.700.000
+1.200.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
148.698.000
+693.000
151.668.000
+693.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
147.500.000
+1.200.000
151.500.000
+1.200.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
146.800.000
+1.200.000
151.250.000
+1.200.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
146.094.059
+1.188.119
150.594.059
+1.188.119
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
144.380.000
+890.000
150.580.000
+890.000
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
147.196.000
+686.000
150.136.000
+686.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
142.500.000
+500.000
145.500.000
+500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
141.000.000
+1.000.000
144.000.000
+1.000.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
138.300.000
+300.000
142.300.000
+300.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
137.600.000
+300.000
141.600.000
+300.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
133.120.000
+820.000
139.320.000
+820.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
104.780.000
+680.000
114.080.000
+680.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
102.000.000
+750.000
108.000.000
+750.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
102.000.000
+750.000
108.000.000
+750.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
100.500.000
+1.000.000
105.000.000
+1.000.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
96.088.344
+816.082
103.588.344
+816.082
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
94.130.000
+610.000
103.430.000
+610.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
89.570.000
+590.000
98.870.000
+590.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
89.000.000
+1.000.000
93.500.000
+1.000.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
86.000.000
+1.000.000
90.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
79.680.000
+530.000
88.980.000
+530.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
56.082.043
+500.450
63.582.043
+500.450
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
53.970.000
+370.000
63.270.000
+370.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
47.740.000
+340.000
57.040.000
+340.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
41.350.000
+300.000
50.650.000
+300.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
2.118.000
+103.000
2.492.000
+121.000
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
133.500.000
+300.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
140.900.000
_
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
141.000.000
_
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Vĩnh Phúc

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC15,140,00015,340,000151,400,000153,400,000
21:00Logo SJCSJC15,220,00015,420,000152,200,000154,200,000
09:00Logo PNJPNJ15,220,00015,420,000152,200,000154,200,000
21:00Logo PNJPNJ15,220,00015,420,000152,200,000154,200,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,000,00015,300,000150,000,000153,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,030,00015,330,000150,300,000153,300,000

Bảng giá vàng Chủ Nhật tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC14,900,00015,100,000149,000,000151,000,000
21:00Logo SJCSJC14,900,00015,100,000149,000,000151,000,000
09:00Logo PNJPNJ14,900,00015,100,000149,000,000151,000,000
21:00Logo PNJPNJ14,900,00015,100,000149,000,000151,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC14,780,00015,080,000147,800,000150,800,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC14,780,00015,080,000147,800,000150,800,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Vĩnh Phúc:

Giới thiệu về Giá vàng Vĩnh Phúc

Các loại vàng trong bảng giá vàng tại Vĩnh Phúc

Loại Vàng Đơn Vị Mô Tả
Vàng SJC (1, 2, 5 chỉ) Chỉ Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ, phổ biến dùng cho trang sức và đầu tư.
Vàng miếng SJC Lượng Vàng miếng SJC, được đo theo đơn vị lượng (1 lượng = 37.5g vàng nguyên chất).
Vàng nhẫn SJC 9999 (theo phân) Phân Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân, mỗi phân tương đương 0.375g vàng nguyên chất.
Vàng nhẫn SJC 9999 (theo chỉ) Chỉ Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ, 1 chỉ = 3.75g vàng nguyên chất.
Trang sức vàng SJC 9999 Bộ/Chỉ Các sản phẩm trang sức vàng SJC với tỷ lệ vàng 9999, độ tinh khiết cao.
Vàng trang sức SJC 99% Bộ/Chỉ Trang sức vàng SJC 99%, thường dùng cho các mẫu trang sức cao cấp.
Nữ Trang 68% Chỉ Nữ trang vàng 68%, còn gọi là vàng 16k, với tỷ lệ vàng 68%.
Nữ Trang 41.7% Chỉ Nữ trang vàng 41.7%, còn gọi là vàng 10k, dùng cho các sản phẩm trang sức giá trị thấp hơn.

Theo dõi giá vàng Vĩnh Phúc hôm nay

Khách hàng có thể tham khảo các nguồn thông tin theo dõi sau đây:

  • Trang web của các thương hiệu vàng uy tín: Nhiều thương hiệu vàng bạc đá quý tại Vĩnh Phúc sẽ cập nhật thông tin giá vàng mỗi ngày trên website chính thức của mình. Khách hàng có thể truy cập các trang web này để nắm bắt tình hình giá vàng tại địa phương.
  • Cửa hàng Vàng bạc Đá quý tại Vĩnh Phúc: Trực tiếp xem thông tin giá vàng tại bảng giá của các cửa hiệu uy tín, tại đây thường có bảng giá công khai, mua bán dễ dàng.
  • Trang “Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Phúc ” trên web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry : Đây là trang web trực tuyến cung cấp thông tin giá vàng nhanh chóng và chính xác. Khách hàng có thể theo dõi giá vào theo thời gian thực.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng tại Vĩnh Phúc

Yếu tố Mô tả
Biến động giá vàng thế giới Giá vàng tại Vĩnh Phúc chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá vàng trên thị trường quốc tế.
Tình hình kinh tế và chính trị Các sự kiện kinh tế và chính trị lớn có thể gây ra biến động giá vàng.
Cung và cầu trong nước Tình hình cung và cầu vàng trong nước cũng ảnh hưởng đến giá vàng.
Chính sách của Ngân hàng Nhà nước Chính sách quản lý và điều tiết thị trường vàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cũng có tác động lớn đến giá vàng.
Tỷ giá hối đoái Tỷ giá giữa đồng Việt Nam và các ngoại tệ mạnh như USD cũng ảnh hưởng đến giá vàng.
Lạm phát Lạm phát cao thường làm tăng giá vàng vì vàng được coi là một biện pháp bảo vệ giá trị tài sản.

Lưu ý: Đây chỉ là những yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng tại Vĩnh Phúc. Ngoài ra, còn có một số yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến giá vàng, chẳng hạn như tâm lý thị trường, các sự kiện địa chính trị, v.v.

Một số cửa hàng Vàng bạc Đá quý uy tín tại Vĩnh Phúc

Tên cửa hàng

Địa chỉ

Vàng bạc Vượng Sơn Vĩnh Yên
  • 30 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hùng Vương, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
Vàng bạc Gia Bảo Vĩnh Phúc
  • 62 đường Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
Vàng bạc Duy Hiển Phúc Yên
  • Tổ 28, số 4 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hùng Vương, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
Vàng bạc Đá quý Bảo Khánh Vĩnh Phúc
  • Số 101, đường Tôn Đức Thắng, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh