Giá vàng hôm nay tại Bình Thuận

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Bình Thuận vào lúc 01:01 ngày 11/03/2026 có chiều hướng tăng 1.800.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Bình Thuận

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
183.300.000
+1.800.000
186.300.000
+1.800.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
183.300.000
+1.800.000
186.300.000
+1.800.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
183.100.000
+2.000.000
186.300.000
+2.200.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
183.300.000
+1.800.000
186.300.000
+1.800.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
183.300.000
+1.800.000
186.300.000
+1.800.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
183.300.000
+1.800.000
186.300.000
+1.800.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
183.100.000
+2.000.000
186.130.000
+2.000.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
183.100.000
+2.000.000
186.130.000
+2.000.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
183.100.000
+2.000.000
186.120.000
+2.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
183.100.000
+1.800.000
186.100.000
+2.000.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
183.100.000
+2.000.000
186.100.000
+2.000.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
183.000.000
+1.900.000
186.000.000
+1.900.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
183.000.000
+1.900.000
186.000.000
+1.900.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
182.900.000
+1.900.000
185.900.000
+1.900.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
181.900.000
+2.000.000
185.900.000
+2.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
182.800.000
+2.000.000
185.900.000
+2.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
182.800.000
+2.000.000
185.800.000
+2.000.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
181.400.000
+2.000.000
185.400.000
+2.000.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
181.400.000
+2.700.000
185.400.000
+2.700.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
181.300.000
+1.800.000
185.300.000
+1.800.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.300.000
+1.800.000
185.300.000
+1.800.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
181.210.000
+2.690.000
185.210.000
+2.690.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
181.200.000
+1.800.000
185.200.000
+1.800.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
180.700.000
+2.000.000
185.200.000
+2.000.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.100.000
+1.800.000
185.100.000
+1.800.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
181.000.000
+3.000.000
185.000.000
+3.000.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
180.900.000
+3.000.000
184.900.000
+3.000.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
180.800.000
+2.000.000
184.300.000
+2.000.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
177.350.000
+2.680.000
183.550.000
+2.680.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
179.190.000
+2.970.000
183.150.000
+2.970.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
175.975.248
+1.980.198
182.475.248
+1.980.198
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
177.380.000
+2.940.000
181.300.000
+2.940.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
177.600.000
_
180.600.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
176.000.000
+1.000.000
180.000.000
+1.000.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
175.000.000
+1.000.000
179.000.000
+1.000.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
163.630.000
+2.480.000
169.830.000
+2.480.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.500.000
+500.000
165.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.700.000
+500.000
164.700.000
+500.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
130.150.000
+2.020.000
139.050.000
+2.020.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
126.440.000
_
131.940.000
_
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
126.440.000
_
131.940.000
_
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
117.170.000
+1.830.000
126.070.000
+1.830.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
116.586.534
+1.360.136
125.486.534
+1.360.136
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
111.610.000
+1.750.000
120.510.000
+1.750.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.000.000
+500.000
120.000.000
+1.000.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
101.500.000
+500.000
108.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
99.560.000
+1.580.000
108.460.000
+1.580.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
98.500.000
+500.000
105.500.000
+1.000.000
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
68.230.000
+1.130.000
77.130.000
+1.130.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
68.110.786
+834.083
77.010.786
+834.083
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
60.630.000
+1.020.000
69.530.000
+1.020.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
52.840.000
+900.000
61.740.000
+900.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Logo Phú QuýPhú Quý
3.325.000
+201.000
3.912.000
+237.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
183.300.000
+1.800.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.900.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
176.000.000
+1.500.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
176.500.000
+1.500.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Bình Thuận

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,950,00018,250,000179,500,000182,500,000
21:00Logo SJCSJC18,110,00018,410,000181,100,000184,100,000
09:00Logo PNJPNJ17,950,00018,250,000179,500,000182,500,000
21:00Logo PNJPNJ18,110,00018,410,000181,100,000184,100,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,200,00018,500,000182,000,000185,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,150,00018,450,000181,500,000184,500,000

Bảng giá vàng Thứ 4 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC18,120,00018,420,000181,200,000184,200,000
21:00Logo SJCSJC18,120,00018,420,000181,200,000184,200,000
09:00Logo PNJPNJ18,020,00018,320,000180,200,000183,200,000
21:00Logo PNJPNJ18,120,00018,420,000181,200,000184,200,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,400,00018,700,000184,000,000187,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,200,00018,500,000182,000,000185,000,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Bình Thuận:

Giới thiệu về giá vàng Bình Thuận

Đơn vị tính giá vàng hôm nay tại Bình Thuận

Những đơn vị phổ biến thường được sử dụng để biểu thị giá vàng tại Bình Thuận bao gồm:

  • VND/Lượng: 1 lượng vàng còn được gọi là 1 cây vàng và tương ứng với 37.5g vàng nguyên chất.
  • VND/Chỉ: 1 chỉ vàng bằng 1/10 = 0.1 lượng, tương ứng khoảng 3.75g vàng nguyên chất.
  • VND/Phân: 1 phân vàng bằng 1/10 = 0.1 chỉ, tương ứng khoảng 0.375g vàng nguyên chất.

Các yếu tố tác động đến giá vàng hôm nay tại Bình Thuận

Giá vàng tại Bình Thuận cũng như trên cả nước đều bị tác động các yếu tố sau:

  • Giá vàng thế giới: Sự biến động của giá vàng thế giới dẫn đến những điều chỉnh tương ứng tại các tỉnh thành của Việt Nam, bao gồm Bình Thuận.
  • Tỷ giá hối đoái USD/VND: Giá vàng thế giới có mối quan hệ mật thiết với đồng USD, do đó, sự biến động của đồng USD sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trong nước.
  • Chính sách của nhà nước: Các chính sách liên quan đến điều chỉnh tiền tệ, lãi suất hay thậm chí tỷ lệ lạm phát đều có thể ảnh hưởng đến giá vàng tại Bình Thuận.
  • Nhu cầu địa phương: Mỗi địa phương có cung cầu về vàng khác nhau và đặc biệt, yếu tố “thời điểm mua vàng” của người dân cũng góp phần khiến giá vàng biến động tăng hoặc giảm.

Danh sách các cửa hàng mua bán vàng uy tín tại Bình Thuận

STT Tên tiệm vàng Thông tin liên hệ
1 PNJ Bình Thuận
  • Địa chỉ: 196-198 Tôn Đức Thắng, Phan Thiết, Bình Thuận
  • Điện thoại: 0252 3767 168
2 Tiệm vàng Kim Hoa
  • Địa chỉ: 135 Lý Thường Kiệt, Phan Thiết, Bình Thuận
  • Điện thoại: 0252. 3816 818
3 Tiệm vàng Tèo Kim Trúc
  • Địa chỉ: Kios 31 Ngô Sĩ Liên, Phan Thiết, Bình Thuận
  • Điện thoại: 0252 3819 853
4 Tiệm vàng Kim Hương
  • Địa chỉ: 190 Hải Thượng Lãn Ông, Phan Thiết, Bình Thuận
  • Điện thoại: 090 262 55 26

Biểu đồ giá vàng Bình Thuận hôm nay

Dễ dàng theo dõi biến động giá vàng Bình Thuận theo thời gian qua biểu đồ giá vàng. Dưới đây là các bước cơ bản:

  • Bước 1: Truy cập trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry.
  • Bước 2: Chọn sản phẩm vàng mà bạn quan tâm, có thể lựa chọn theo thương hiệu hoặc loại vàng.
  • Bước 3: Chọn đơn vị hiện thị giá: theo lượng hoặc theo chỉ.
  • Bước 4: Chọn khung thời gian hiển thị biểu đồ giá vàng: trong ngày hoặc theo tuần/tháng/năm.

Tóm lại, giá vàng tại Bình Thuận hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ nhiều yếu tố kinh tế, thị trường và biến động quốc tế. Việc nắm bắt các kênh thông tin đáng tin cậy giúp bạn theo dõi giá vàng một cách chính xác và kịp thời. Hy vọng bài viết trên đã cung cấp những kiến thức bổ ích, hỗ trợ bạn trong việc đưa ra quyết định đầu tư hợp lý.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh