Giá vàng hôm nay tại An Giang

Giá vàng hôm nay tại An Giang là 162.030.000 VND/Lượng không thay đổi so với ngày hôm qua, cập nhật vào lúc 03:01 ngày 14/01/2026

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại An Giang

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
160.000.000
_
162.030.000
_
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
160.000.000
_
162.030.000
_
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
160.000.000
_
162.020.000
_
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
160.000.000
_
162.000.000
_
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
160.100.000
_
162.000.000
_
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
160.700.000
+200.000
162.000.000
_
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
160.700.000
+200.000
162.000.000
_
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
159.500.000
_
162.000.000
_
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
160.000.000
_
162.000.000
_
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
160.000.000
_
162.000.000
_
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
159.000.000
+1.000.000
162.000.000
+1.000.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
159.000.000
+1.000.000
162.000.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
160.000.000
_
162.000.000
_
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
160.000.000
_
162.000.000
_
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
158.600.000
+600.000
161.600.000
+600.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
158.600.000
+600.000
161.600.000
+600.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
158.600.000
+600.000
161.600.000
+600.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
158.400.000
_
161.400.000
_
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
157.300.000
+300.000
160.300.000
+300.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
157.300.000
+300.000
160.300.000
+300.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
157.200.000
+300.000
160.200.000
+300.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
157.000.000
+1.000.000
160.000.000
+1.000.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
156.500.000
_
159.500.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
156.000.000
+700.000
159.500.000
+700.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
156.500.000
+500.000
159.500.000
+500.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
156.500.000
+500.000
159.500.000
+500.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
156.500.000
+500.000
159.500.000
+500.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
156.500.000
+500.000
159.500.000
+500.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
156.400.000
_
159.400.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
155.800.000
+300.000
159.300.000
+300.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
157.600.000
+600.000
159.100.000
+300.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
156.500.000
_
159.100.000
_
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
157.200.000
+300.000
159.000.000
+300.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
155.000.000
+1.000.000
159.000.000
+1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
156.500.000
_
159.000.000
_
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
153.800.000
+1.000.000
158.550.000
+1.000.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
154.500.000
+1.000.000
158.500.000
+1.000.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
155.000.000
_
158.000.000
_
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
154.000.000
_
158.000.000
_
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
154.935.000
_
157.905.000
_
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
153.840.000
_
157.840.000
_
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
150.435.644
_
156.435.644
_
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
150.220.000
_
156.420.000
_
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
153.370.000
_
156.310.000
_
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
150.000.000
-500.000
153.000.000
-500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
148.500.000
-500.000
151.500.000
-500.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
147.000.000
+500.000
151.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
146.200.000
+500.000
150.700.000
+500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
138.530.000
_
144.730.000
_
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
109.600.000
_
118.500.000
_
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
107.630.000
-370.000
113.630.000
-370.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
107.630.000
-370.000
113.630.000
-370.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
105.500.000
-500.000
110.500.000
-500.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
99.100.745
_
107.600.745
_
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
98.540.000
_
107.440.000
_
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
93.800.000
_
102.700.000
_
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
94.000.000
-500.000
99.000.000
-500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
91.000.000
-500.000
96.000.000
-500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
83.530.000
_
92.430.000
_
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
57.542.589
_
66.042.589
_
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
56.830.000
_
65.730.000
_
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
50.350.000
_
59.250.000
_
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
43.710.000
_
52.610.000
_
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
3.216.000
+60.000
3.784.000
+71.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
158.600.000
+600.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
141.800.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
151.200.000
+300.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
151.300.000
+300.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại An Giang

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
21:00Logo SJCSJC16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
09:00Logo PNJPNJ16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
21:00Logo PNJPNJ16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,650,00015,950,000156,500,000159,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,800,00016,100,000158,000,000161,000,000

Bảng giá vàng Thứ 4 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC15,660,00015,860,000156,600,000158,600,000
21:00Logo SJCSJC15,610,00015,810,000156,100,000158,100,000
09:00Logo PNJPNJ15,660,00015,860,000156,600,000158,600,000
21:00Logo PNJPNJ15,610,00015,810,000156,100,000158,100,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,550,00015,850,000155,500,000158,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,550,00015,850,000155,500,000158,500,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh An Giang:

Giới thiệu về giá vàng An Giang

Đơn vị tính giá vàng An Giang hôm nay

  • VND/Lượng: 1 lượng vàng còn được gọi là 1 cây vàng và tương ứng với 37.5g vàng nguyên chất.
  • VND/Chỉ: 1 chỉ vàng bằng 1/10 = 0.1 lượng, tương ứng khoảng 3.75g vàng nguyên chất.
  • VND/Phân: 1 phân vàng bằng 1/10 = 0.1 chỉ, tương ứng khoảng 0.375g vàng nguyên chất.

Những yếu tố tác động đến giá vàng hôm nay tại An Giang

STT Yếu tố Mô tả
1 Giá vàng thế giới Mọi dao động của giá vàng quốc tế đều dẫn đến sự điều chỉnh tương ứng của giá vàng tại các tỉnh thành Việt Nam.
2 Tỷ giá hối đoái USD/VND Vàng thường được định giá bằng đồng USD, do đó, sự mạnh lên hay yếu đi của đồng USD sẽ có tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước.
3 Chính sách của nhà nước Các chính sách liên quan đến điều chỉnh tiền tệ, lãi suất, tỷ lệ lạm phát có thể tác động đến giá vàng tại An Giang.
4 Nhu cầu địa phương Nhu cầu và cung – cầu vàng tại địa phương, đặc biệt là yếu tố “thời điểm mua vàng” của người dân, có thể ảnh hưởng đến giá vàng.

 Theo dõi giá vàng An Giang hôm nay

Các nguồn tin uy tín giúp bạn cập nhập giá vàng tại An Giang một cách nhanh chóng, chính xác là:

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng uy tín như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng…
  • Trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry.
  • Bảng giá vàng được niêm yết tại các cửa hàng kinh doanh vàng bạc đá quý.

 Hướng dẫn sử dụng biểu đồ giá vàng An Giang hôm nay

Các bước cơ bản để bạn theo dõi biến động giá vàng An Giang theo thời gian thông qua biểu đồ giá vàng.

  • Bước 1: Truy cập vào trang web của chúng tôi.
  • Bước 2: Chọn sản phẩm vàng bạn quan tâm, dựa trên thương hiệu và loại vàng.
  • Bước 3: Lựa chọn đơn vị hiển thi giá: theo chỉ hoặc theo lượng.
  • Bước 4: Chọn khung thời gian hiển thị biểu đồ giá vàng: trong ngày hoặc theo tuần/tháng/năm.

Địa chỉ mua bán vàng đáng tin cậy tại An Giang

STT Tên tiệm vàng Địa chỉ
1 Tiệm vàng Ngọc Tuyết 131-133-135 Nguyễn Trãi, Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang
2 Tiệm vàng Trí Thành 85 Lê Minh Ngươn, Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang
3 Tiệm vàng Tuyết Ngân 18 Nguyễn Trãi, Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang
4 Tiệm vàng Kim Hương Dinh 39 Đường Nguyễn Huệ, Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang
5 Tiệm vàng Mỹ Hoàn 7-9 Lê Minh Ngươn, Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Hy vọng rằng những thông tin này sẽ giúp bạn có được cái nhìn tổng quan về thị trường vàng, từ đó đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt. Hãy luôn theo dõi và cập nhật thường xuyên để không bỏ lỡ những cơ hội sinh lời hấp dẫn.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh