Giá vàng hôm nay tại Vĩnh Long

Error: cURL error 28: Resolving timed out after 5000 milliseconds
Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
177.600.000
_
180.600.000
_
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
170.800.000
+1.000.000
173.830.000
+1.000.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
170.800.000
+1.000.000
173.830.000
+1.000.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
170.800.000
+1.000.000
173.820.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
170.800.000
+1.200.000
173.800.000
+1.200.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
170.800.000
+1.200.000
173.800.000
+1.200.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
170.700.000
+900.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
170.800.000
+1.000.000
173.800.000
+1.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
170.700.000
+1.200.000
173.700.000
+1.200.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
170.600.000
+1.000.000
173.700.000
+1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
170.600.000
+1.000.000
173.600.000
+1.000.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
169.400.000
+1.400.000
173.400.000
+1.400.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
170.300.000
+500.000
173.300.000
+500.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
170.300.000
+500.000
173.300.000
+500.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
170.300.000
+500.000
173.300.000
+500.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.900.000
+100.000
172.900.000
+100.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.900.000
+100.000
172.900.000
+100.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.900.000
+100.000
172.900.000
+100.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
168.900.000
+1.400.000
172.900.000
+1.400.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
168.200.000
+1.400.000
172.700.000
+1.400.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
168.500.000
+900.000
172.500.000
+900.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
168.400.000
+900.000
172.400.000
+900.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
168.300.000
+500.000
172.300.000
+500.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
168.200.000
+1.000.000
172.200.000
+1.000.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
168.100.000
+500.000
172.100.000
+500.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
168.600.000
+1.000.000
172.100.000
+1.000.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
168.030.000
+1.000.000
172.030.000
+1.000.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
167.900.000
+100.000
171.900.000
+100.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
167.800.000
+100.000
171.800.000
+100.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
166.815.000
+891.000
170.775.000
+891.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
164.280.000
+990.000
170.480.000
+990.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
163.896.040
+990.099
170.396.040
+990.099
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
165.130.000
+882.000
169.050.000
+882.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.500.000
+500.000
165.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.700.000
+500.000
164.700.000
+500.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
159.000.000
-1.000.000
163.000.000
-1.000.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
158.000.000
-1.000.000
162.000.000
-1.000.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
151.540.000
+920.000
157.740.000
+920.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
120.250.000
+750.000
129.150.000
+750.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
114.880.000
-310.000
120.380.000
-310.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
114.880.000
-310.000
120.380.000
-310.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.000.000
+500.000
120.000.000
+1.000.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
108.289.704
+680.068
117.189.704
+680.068
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
108.200.000
+680.000
117.100.000
+680.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
103.030.000
+650.000
111.930.000
+650.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
101.500.000
+500.000
108.500.000
+1.000.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
98.500.000
+500.000
105.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
91.840.000
+590.000
100.740.000
+590.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
63.022.877
+417.042
71.922.877
+417.042
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
62.740.000
+420.000
71.640.000
+420.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
55.680.000
+380.000
64.580.000
+380.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
48.440.000
+330.000
57.340.000
+330.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Logo Phú QuýPhú Quý
2.646.000
+25.000
3.113.000
+29.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
158.000.000
-8.200.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.900.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
159.000.000
-500.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
159.500.000
-500.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Vĩnh Long

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000
21:00Logo SJCSJC16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000
09:00Logo PNJPNJ16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000
21:00Logo PNJPNJ16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000

Bảng giá vàng Thứ 2 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,600,00016,900,000166,000,000169,000,000
21:00Logo SJCSJC16,300,00016,600,000163,000,000166,000,000
09:00Logo PNJPNJ16,600,00016,900,000166,000,000169,000,000
21:00Logo PNJPNJ16,300,00016,600,000163,000,000166,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,860,00017,160,000168,600,000171,600,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,300,00016,600,000163,000,000166,000,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Vĩnh Long:

Giới thiệu về thị trường vàng Vĩnh Long

Các yếu tố ảnh hưởng tới giá vàng hôm nay tại Vĩnh Long

Yếu tố Mô tả Ảnh hưởng đến giá vàng
Giá vàng thế giới Biến động giá vàng trên thị trường quốc tế Giá vàng trong nước tăng/giảm theo giá vàng thế giới
Tỷ giá USD/VND Tỷ giá hối đoái giữa đồng USD và VND Giá vàng trong nước tăng khi tỷ giá USD/VND tăng
Tâm lý thị trường Tâm lý nhà đầu tư và người dân có nhu cầu tích trữ vàng Giá vàng tăng khi có biến động kinh tế/chính trị
Giá cả các kim loại quý khác Giá của các kim loại quý khác như bạc, bạch kim Giá vàng tăng khi giá các kim loại quý khác tăng
Chính sách tài chính và tiền tệ Lãi suất, biện pháp kiểm soát lạm phát Giá vàng tăng khi lãi suất thấp
Nguồn cung và cầu trong nước Nhu cầu mua vàng, nguồn cung vàng Giá vàng tăng khi nhu cầu mua vàng tăng, nguồn cung vàng giảm

Lưu ý:

  • Danh sách này chỉ bao gồm những yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng tại Vĩnh Long.
  • Có thể có những yếu tố khác ảnh hưởng đến giá vàng trong từng thời điểm cụ thể.
  • Khách hàng và nhà đầu tư nên theo dõi sát sao giá vàng tại web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry để có dự báo chính xác hơn về giá vàng.

Các phương pháp đầu tư vàng hiệu quả tại Vĩnh Long

Cách thức Mô tả Ưu điểm Nhược điểm
Mua vàng miếng và vàng thỏi Dễ mua bán, ít mất giá Dễ thanh toán, ít bị mất giá Giá có thể biến động
Mua nhẫn vàng trơn Ít hao mòn, dễ bán Giá trị cao, dễ bán Giá gia công cao
Giao dịch vàng online Dễ dàng theo dõi giá, mua bán nhanh chóng Tiện lợi, an toàn Rủi ro thanh khoản
Mua cổ phiếu khai thác vàng Hưởng lợi từ giá vàng tăng Lợi nhuận cao Rủi ro thị trường cao
Đầu tư vàng qua ETF An toàn, dễ dàng đa dạng hóa danh mục An toàn, tiện lợi Phí quản lý
Theo dõi giá vàng hàng ngày Nắm bắt cơ hội mua bán Tối ưu hóa lợi nhuận Tốn thời gian
Tư vấn từ chuyên gia Nhận lời khuyên, hỗ trợ An toàn, hiệu quả Phí tư vấn
Tránh đầu tư lướt sóng Đầu tư dài hạn Giảm thiểu rủi ro Lợi nhuận thấp

Một số địa chỉ mua bán vàng uy tín tại Vĩnh Long

STT Tên Cửa Hàng Địa Chỉ
1 Trung tâm kim hoàn PNJ
  • Địa Chỉ: 12 Phạm Thái Bường, P.4, TP. Vĩnh Long; 1B Trưng Nữ Vương, P.1, TP. Vĩnh Long
  • Hotline: (0270) 3862 889 – (0270) 3835 111
2 Trang Sức DOJI
  • Địa Chỉ: Co.opmart Vĩnh Long, Tầng trệt, 26 Đường 3/2, P.1, TP. Vĩnh Long; Vincom Plaza Vĩnh Long, 55 Phạm Thái Bường, P.4, TP. Vĩnh Long;
  • Hotline: 1800 1168
3 TỪ MINH Jewelry
  • Địa Chỉ: Số 1, Khu Thương mại dịch vụ B (Chợ Vĩnh Long), đường Hùng Vương, P.1, TP. Vĩnh Long; 22 Hoàng Thái Hiếu, P.1, TP. Vĩnh Long;
  • Hotline: 02703 822 981
4 Tiệm Vàng Hoà Hiệp
  • Địa Chỉ: 17 đường 3/2, P.1, TP. Vĩnh Long;
  • Hotline: 0919 153 333
5 Tiệm vàng Ngọc Thẩm
  • Địa Chỉ: 26 đường 3/2 (Co.opmart), TP. Vĩnh Long
  • Hotline:  0944 836 730
6 Tiệm vàng Thanh Kim Lan
  • Địa Chỉ: 650 đường Nguyễn Văn Thảnh, P.Thành Phước, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
  • Hotline:  0939 976 034 – 02703 741 679
7 Tiệm Vàng Mỹ Ngọc
  • Địa Chỉ: 56 Đường 1/5, P.1, TP. Vĩnh Long (Gần Chợ P1 Vĩnh Long)
  • Hotline: 0270 3822 49 – 0975 015 878
8 TÂN VĂN MINH Jewelry
  • Địa Chỉ: 21 đường 3 tháng 2, TP. Vĩnh Long
  • Hotline: 0788 999 998 – 0767 897 979
9 Tiệm Vàng Kim Loan Anh
  • Địa Chỉ: Chợ Mỹ An, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
  • Hotline: 0270 3939 199 – 0981 050 777
10 Đức Hưng Jewelry
  • Địa Chỉ: Cầu Mới, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
  • Hotline: 0949 990 102 – 0949 490 102

Thị trường vàng tại Vĩnh Long chịu sự chi phối mạnh mẽ từ tình hình kinh tế trong nước và quốc tế. Mặc dù vàng vẫn là một kênh trú ẩn an toàn trong thời gian dài hạn, nhưng trước biến động của thị trường việc theo dõi và cập nhật thông tin giá cả hàng ngày sẽ giúp khách hàng đưa ra những quyết định giao dịch đúng đắn, tối ưu hóa lợi nhuận cũng như hạn chế rủi ro.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh