Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh vào lúc 13:01 ngày 22/01/2026 có chiều hướng giảm 1.000.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
166.000.000
-1.000.000
169.000.000
-1.000.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
166.000.000
-1.000.000
169.000.000
-1.000.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
166.000.000
-1.000.000
169.000.000
-1.000.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
166.000.000
-1.000.000
169.000.000
-1.000.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
166.000.000
-1.000.000
169.000.000
-1.000.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
166.000.000
-1.000.000
169.000.000
-1.000.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
166.700.000
-1.800.000
168.730.000
-1.800.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
166.700.000
-1.800.000
168.730.000
-1.800.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
166.700.000
-1.800.000
168.720.000
-1.800.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
166.700.000
-1.300.000
168.700.000
-1.300.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
166.800.000
-1.300.000
168.700.000
-1.300.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
167.200.000
-1.300.000
168.700.000
-1.300.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
167.200.000
-1.300.000
168.700.000
-1.300.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
166.000.000
-1.500.000
168.700.000
-1.300.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
166.700.000
-1.800.000
168.700.000
-1.800.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
166.700.000
-1.300.000
168.700.000
-1.300.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
166.700.000
-1.800.000
168.700.000
-1.800.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
166.700.000
-1.800.000
168.700.000
-1.800.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
164.700.000
-1.300.000
167.700.000
-1.300.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
164.700.000
-1.300.000
167.700.000
-1.300.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
164.600.000
-1.300.000
167.600.000
-1.300.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
164.500.000
-500.000
167.500.000
-500.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
164.500.000
-500.000
167.500.000
-500.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
164.500.000
-500.000
167.500.000
-500.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
164.500.000
-500.000
167.500.000
-500.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
164.500.000
-500.000
167.500.000
-500.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
164.600.000
-1.300.000
167.200.000
-1.300.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
164.600.000
-1.300.000
167.100.000
-1.300.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
163.000.000
-1.300.000
167.000.000
-1.300.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
162.900.000
-1.300.000
166.900.000
-1.300.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
162.800.000
-500.000
166.800.000
-500.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
162.800.000
-100.000
166.800.000
-100.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
162.630.000
-100.000
166.630.000
-100.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
163.000.000
-1.000.000
166.500.000
-1.000.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
161.600.000
-500.000
166.350.000
-500.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
162.300.000
-500.000
166.300.000
-500.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
162.800.000
-1.000.000
166.300.000
-1.000.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
163.100.000
-1.300.000
166.100.000
-1.300.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
164.000.000
-1.000.000
165.500.000
-1.000.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
163.900.000
-1.000.000
165.400.000
-1.000.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
161.370.000
-1.287.000
165.330.000
-1.287.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
158.930.000
-100.000
165.130.000
-100.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
158.455.446
-1.287.129
164.455.446
-1.287.129
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
159.740.000
-1.274.000
163.660.000
-1.274.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
155.500.000
-500.000
158.500.000
-500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
154.000.000
+500.000
157.000.000
+500.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
152.400.000
-500.000
156.900.000
-500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
151.600.000
-500.000
156.100.000
-500.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
146.590.000
-90.000
152.790.000
-90.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
116.200.000
-80.000
125.100.000
-80.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
111.750.000
+370.000
117.750.000
+370.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
111.750.000
+370.000
117.750.000
+370.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
109.000.000
-500.000
114.000.000
-500.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
104.520.000
-70.000
113.420.000
-70.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
104.409.296
-884.088
113.109.296
-884.088
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
99.520.000
-70.000
108.420.000
-70.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
97.500.000
-500.000
102.500.000
-500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
94.500.000
-500.000
99.500.000
-500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
88.680.000
-60.000
97.580.000
-60.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
60.720.627
-542.154
69.420.627
-542.154
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
60.490.000
-40.000
69.390.000
-40.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
53.650.000
-40.000
62.550.000
-40.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
46.640.000
-40.000
55.540.000
-40.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
3.531.000
-57.000
4.154.000
-67.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
166.000.000
-1.000.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
147.000.000
-500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
157.900.000
-1.500.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
158.000.000
-1.500.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Tây Ninh

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán

Bảng giá vàng Thứ 5 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
21:00Logo SJCSJC16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
09:00Logo PNJPNJ16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
21:00Logo PNJPNJ16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,050,00016,350,000160,500,000163,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,980,00016,280,000159,800,000162,800,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Tây Ninh:

Giới thiệu về giá vàng Tây Ninh

Trong bối cảnh nền kinh tế diễn biến phức tạp như hiện nay, vàng luôn là một trong những kênh đầu tư hấp dẫn và an toàn. Để tận dụng tối đa cơ hội sinh lời từ vàng, việc thường xuyên theo dõi biến động giá vàng là vô cùng cần thiết.

Đơn vị tính giá vàng Tây Ninh hôm nay

Những đơn vị phổ biến dùng để tính giá vàng Tây Ninh hôm nay:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
  • 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
  • 1 chỉ vàng = 0.1 cây vàng = 0.1 lượng vàng = 10 phân vàng = 100 ly vàng = 3.75 gram vàng
  • 1 phân vàng = 0.01 cây vàng = 0.01 lượng vàng = 0.1 chỉ vàng = 10 ly vàng = 0.375 gram vàng

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng hôm nay tại Tây Ninh

STT Yếu Tố Mô Tả
1 Giá vàng thế giới Biến động giá vàng thế giới gây ra sự điều chỉnh tương ứng tại các tỉnh thành của Việt Nam, trong đó có Tây Ninh.
2 Tỷ giá hối đoái USD/VND Sự thay đổi của đồng USD sẽ tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước vì mối quan hệ chặt chẽ giữa giá vàng thế giới và đồng USD.
3 Các chính sách tiền tệ của nhà nước Khi Ngân hàng nhà nước giảm lãi suất, vàng trở thành kênh đầu tư hấp dẫn, đẩy giá vàng lên. Ngược lại, khi lãi suất tăng, vàng trở nên ít hấp dẫn hơn, làm giá vàng giảm.
4 Tốc độ lạm phát Khi lạm phát kiểm soát, nhu cầu mua vàng giảm, đẩy giá vàng xuống. Ngược lại, khi lạm phát tăng cao, nhu cầu mua vàng tăng, làm giá vàng tăng lên.
5 Nhu cầu tiêu dùng Nhu cầu mua bán vàng trong các dịp lễ, Tết và sự kiện đặc biệt có tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước, đặc biệt vào cuối năm.

Hướng dẫn đầu tư vàng hiệu quả cho người mới bắt đầu tại Tây Ninh

Phương pháp đầu tư vàng

  • Mua vàng vật chất: Vàng miếng, thỏi dễ mua và lưu trữ; vàng trang sức vừa đầu tư vừa sử dụng.
  • Đầu tư vàng trực tuyến: Hợp đồng vàng tương lai, Quỹ ETF vàng, Cổ phiếu khai thác vàng.

Kinh nghiệm đầu tư vàng

  • Trang bị kiến thức: Hiểu thị trường vàng và phân tích xu hướng giá.
  • Xác định mục tiêu đầu tư: Mục tiêu ngắn hoặc dài hạn, có chiến lược rõ ràng.
  • Quản lý rủi ro: Đa dạng hóa danh mục, lưu trữ an toàn, theo dõi thị trường.

Một số lưu ý:

  • So sánh lãi suất ngân hàng: Đảm bảo lợi nhuận cao hơn.
  • Chi phí giao dịch: Tính toán kỹ để đảm bảo lợi nhuận.

Danh sách các tiệm vàng uy tín, chất lượng tại Tây Ninh

STT Tên Tiệm Vàng Địa chỉ
1 Tiệm Vàng Kim Thành 717 Đông Tiền, Xã Tân Đông, Huyện Tân Châu, Tây Ninh
2 Tiệm Vàng Kim Nga 7 Tôn Đức Thắng, Hoà Thành, Tây Ninh
3 Tiệm Vàng Phương Thảo 541-543 Cách Mạng Tháng Tám, F3 (chợ Đất Thánh), Tây Ninh
4 Tiệm Vàng Kim Vạn Phước Số 186 Quốc Lộ 22, Khu Phố Lộc Du, Phường Trảng Bàng, Thị xã Trảng Bàng, Tây Ninh

Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh tiếp tục biến động không ngừng và chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như giá vàng thế giới, tỷ giá USD/VND, các chính sách tiền tệ của nhà nước, lạm phát và nhu cầu sử dụng của người dân. Để đưa ra quyết định mua/bán vàng đúng đắn, nhà đầu tư cần theo dõi sát sao các yếu tố này và tham khảo thêm thông tin từ trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry. Hy vọng rằng với những thông tin trên, bạn sẽ có cái nhìn rõ ràng hơn về thị trường vàng tại Tây Ninh và đưa ra quyết định giao dịch chính xác.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh