Giá vàng hôm nay tại Nghệ An

Giá vàng hôm nay tại Nghệ An là 155.000.000 VND/Lượng không thay đổi so với ngày hôm qua, cập nhật vào lúc 05:01 ngày 02/01/2026

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Nghệ An

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
152.000.000
_
155.000.000
_
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
152.000.000
_
155.000.000
_
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
152.000.000
_
155.000.000
_
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
152.000.000
_
155.000.000
_
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
152.000.000
_
155.000.000
_
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
152.000.000
_
155.000.000
_
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
150.800.000
_
152.830.000
_
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
150.800.000
_
152.830.000
_
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
150.800.000
_
152.820.000
_
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
150.800.000
_
152.800.000
_
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.900.000
_
152.800.000
_
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
151.600.000
+100.000
152.800.000
_
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
151.600.000
+100.000
152.800.000
_
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
149.800.000
_
152.800.000
_
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
149.800.000
_
152.800.000
_
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
150.300.000
_
152.800.000
_
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
150.800.000
_
152.800.000
_
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
150.800.000
_
152.800.000
_
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
150.800.000
_
152.800.000
_
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
150.800.000
_
152.800.000
_
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
149.700.000
_
152.700.000
_
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
149.000.000
_
152.500.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
149.000.000
_
152.500.000
_
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
148.900.000
_
152.400.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
148.800.000
_
152.300.000
_
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
148.000.000
_
152.000.000
_
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
149.000.000
-1.000.000
152.000.000
_
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
149.000.000
_
152.000.000
_
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
149.000.000
_
152.000.000
_
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
149.000.000
_
152.000.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
149.000.000
_
152.000.000
_
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
147.900.000
_
151.900.000
_
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
147.500.000
-1.000.000
151.500.000
_
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
147.500.000
_
151.500.000
_
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
147.350.000
_
151.350.000
_
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
146.300.000
-1.000.000
151.050.000
_
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
147.000.000
-1.000.000
151.000.000
_
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
146.520.000
_
150.480.000
_
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
143.790.000
_
149.990.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
146.500.000
_
149.500.000
_
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
144.500.000
+500.000
149.000.000
+500.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
145.900.000
_
149.000.000
_
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
145.040.000
_
148.960.000
_
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
145.900.000
_
148.900.000
_
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
143.800.000
+500.000
148.300.000
+500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
145.000.000
_
148.000.000
_
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
143.900.000
_
147.400.000
_
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
140.440.594
_
145.940.594
_
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
132.570.000
_
138.770.000
_
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
104.730.000
_
113.630.000
_
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
105.000.000
_
111.000.000
_
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
105.000.000
_
111.000.000
_
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
104.000.000
+500.000
109.000.000
+500.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
94.120.000
_
103.020.000
_
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
91.892.024
_
100.392.024
_
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
89.580.000
_
98.480.000
_
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
92.500.000
+500.000
97.500.000
+500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
89.500.000
+500.000
94.500.000
+500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
79.730.000
_
88.630.000
_
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
54.120.000
_
63.020.000
_
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
53.121.947
_
61.621.947
_
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
47.910.000
_
56.810.000
_
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
41.550.000
_
50.450.000
_
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
2.697.000
-8.000
3.173.000
-9.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
152.000.000
_
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
139.500.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
147.900.000
_
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
148.000.000
_
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Nghệ An

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC15,240,00015,440,000152,400,000154,400,000
21:00Logo SJCSJC15,080,00015,280,000150,800,000152,800,000
09:00Logo PNJPNJ15,240,00015,440,000152,400,000154,400,000
21:00Logo PNJPNJ15,080,00015,280,000150,800,000152,800,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,250,00015,550,000152,500,000155,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,200,00015,500,000152,000,000155,000,000

Bảng giá vàng Thứ 6 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC15,720,00015,920,000157,200,000159,200,000
21:00Logo SJCSJC15,740,00015,940,000157,400,000159,400,000
09:00Logo PNJPNJ15,680,00015,880,000156,800,000158,800,000
21:00Logo PNJPNJ15,740,00015,940,000157,400,000159,400,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,530,00015,830,000155,300,000158,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,630,00015,930,000156,300,000159,300,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Nghệ An: 

Giới thiệu về Giá vàng Nghệ An

Bảng đơn vị tính Giá vàng hôm nay tại Nghệ An

Đơn vị Quy đổi
1 cây vàng 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
1 lượng vàng 1 cây vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
1 chỉ vàng 0.1 cây vàng = 0.1 lượng vàng = 10 phân vàng = 100 ly vàng = 3.75 gram vàng
1 phân vàng 0.01 cây vàng = 0.01 lượng vàng = 0.1 chỉ vàng = 10 ly vàng = 0.375 gram vàng

Nhu cầu mua/ bán vàng tại Nghệ An

Biến động giá vàng

  • Nhu cầu mua vàng cũng tăng cao khi giá vàng tăng, vì tâm lý đầu tư vào vàng như một tài sản bảo toàn giá trị. Người dân có xu hướng mua vàng để giữ giá trị tài sản hoặc đầu tư sinh lời. Tuy nhiên, khi giá vàng giảm, nhu cầu mua vàng lại giảm, nhưng vẫn có xu hướng mua vàng để tích trữ hoặc làm quà tặng.

Điều kiện kinh tế

  • Khách hàng tích luỹ vàng khi nền kinh tế gặp khó khăn để bảo vệ tài sản khỏi lạm phát hoặc những biến động của thị trường. Khi nền kinh tế ổn định, khách hàng sẽ mua theo xu hướng tích trữ và làm quà tặng.

Nhu cầu trong các sự kiện

  • Vào các dịp lễ tết, cưới hỏi ngày vía thần tài v.v nhu cầu mua vàng tại Nghệ An tăng cao. Vàng là biểu tượng của sự may mắn và giàu có thế nên những dịp này vàng trở nên rất sôi động.

Yếu tố ảnh hưởng tới giá vàng hôm nay tại Nghệ An

Biến động giá vàng thế giới

  • Đây là yếu tố tác động đến tất cả giá vàng trong nước. Khi giá vàng thế giới tăng, giá vàng trong nước cũng có xu hướng tăng theo và ngược lại

Tỷ giá VND/USD

  • USD ảnh hưởng rất lớn đến giá vàng, Khi đồng USD mạnh lên, giá vàng có xu hướng giảm và ngược lại. Do đó, sự biến động của tỷ giá hối đoái sẽ góp phần tác động vào giá vàng trong nước.

Yếu tố Cung/ Cầu

  • Nếu cung vàng không đủ để đáp ứng nhu cầu, giá vàng có thể tăng dù giá vàng thế giới chưa thay đổi nhiều.

Ngoài ra còn rất nhiều yếu tố ảnh hưởng tới giá vàng tại Nghệ An như chính sách tài chính, lãi xuất tăng giảm, lạm phát v.v tất cả đều ảnh hưởng tới sự điều chỉnh giá vàng tại khu vực này.

Nên mua vàng nhẫn 9999 hay vàng miếng SJC tại Nghệ An

Sử dụng làm trang sức

  • Nếu mua vàng để làm trang sức khách hàng có thể tham khảo vàng nhẫn 9999, loại vàng này giá thành hợp lý dễ dàng sử dụng không tốn chi phí gia công

Sử dụng làm quà

  • Bạn có thể lựa chọn giữ nhận 9999 và vàng miếng SJC để làm quà tặng. Vàng nhẫn 9999 phù hợp nếu bạn muốn làm quà nhỏ gọn, còn vàng miếng SJC lại có giá trị cao hơn và thích hợp cho những dịp đặc biệt, thể hiện sự sang trọng và quý phái.

Đầu tư sinh lời

  • Nếu để đầu tư nâng cao kinh tế thì Vàng miếng SJC là lực chọn phù hợp vì nó có khả năng giữ giá trị ổn định và sẽ tăng giá trong tương lai. Giúp khách hàng  tạo ra lợi nhuận từ việc chênh lệch giá vàng khi thị trường biến động.

Cách theo dõi giá vàng hôm nay tại nghệ an

Để theo dõi giá vàng tại Nghệ An hôm nay một cách nhanh chóng và chính xác, bạn có thể tham khảo một số nguồn thông tin uy tín sau:

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng uy tín: Các trang web của các thương hiệu vàng lớn như SJC, DOJI, PNJ luôn cung cấp thông tin giá vàng mới nhất và chính xác nhất.
  • Bảng giá vàng niêm yết tại các cơ sở kinh doanh vàng bạc đá quý: Các cửa hàng vàng bạc tại Nghệ An thường xuyên cập nhật bảng giá vàng niêm yết, giúp bạn dễ dàng tham khảo trực tiếp.
  • Giá vàng hôm nay tại Nghệ An tại tại web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry: cung cấp giá vàng trực tuyến, bao gồm thông tin về thị trường vàng tại Nghệ An. Thông qua web này, bạn có thể theo dõi biến động giá vàng hàng ngày và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu mua bán.

Một số cửa hàng vàng uy tín tại Nghệ An

STT Tên Tiệm Vàng Địa Chỉ
1 Tiệm vàng Kim Dung Thông

03 Cao Thắng, Khối 23, P. Hồng Sơn, Vinh, Nghệ An

2 Tiệm vàng Kim Thành Huy

03 Cao Thắng, Khối 23, P. Hồng Sơn, Vinh, Nghệ An

3 Tiệm vàng Phú Nguyên

115 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Vinh, Nghệ An

4 Tiệm vàng Ngọc Điều

37 Lê Lợi, TP. Vinh, Nghệ An

5 Tiệm vàng Kim Thành Nhân

45 Lê Lợi, TP. Vinh, Nghệ An

6 Vàng Bạc Ngọc Điều

37 Lê Lợi, TP. Vinh, Nghệ An

7 Cửa hàng Đá quý Thiên Thái

89 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Vinh, Nghệ An

8 PNJ

02 Trần Phú, TP. Vinh, Nghệ An

Với những biến động không ngừng của thị trường, việc theo dõi thông tin giá vàng Nghệ An hàng ngày là điều rất quan trọng. Các yếu tố ảnh hưởng sẽ làm giá vàng biến động một cách nhanh chóng. Dù là trong bối cảnh nào, vàng vẫn luôn là lựa chọn an toàn và tiềm năng cho các giao dịch tài chính trong tương lai. Vì vậy các nhà đầu tư cần liên tục cập nhật thông tin qua web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry để có chiến lược đầu tư hiệu quả.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh