Giá vàng hôm nay tại Nam Định

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Nam Định vào lúc 03:01 ngày 25/02/2026 có chiều hướng tăng 200.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Nam Định

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
181.800.000
+200.000
184.800.000
+200.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
181.800.000
+200.000
184.800.000
+200.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.800.000
+200.000
184.800.000
+200.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.800.000
+200.000
184.800.000
+200.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.800.000
+200.000
184.800.000
+200.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
181.600.000
_
184.630.000
_
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
181.600.000
_
184.630.000
_
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
181.600.000
_
184.620.000
_
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
181.600.000
_
184.600.000
_
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
181.600.000
+100.000
184.600.000
+100.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
181.600.000
+100.000
184.600.000
+100.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
181.600.000
_
184.600.000
_
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
181.600.000
_
184.600.000
_
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.600.000
_
184.600.000
_
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
181.600.000
_
184.600.000
_
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
181.600.000
+400.000
184.600.000
+400.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
181.600.000
+400.000
184.600.000
+400.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
181.600.000
+400.000
184.600.000
+400.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
181.600.000
+400.000
184.600.000
+400.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
181.600.000
_
184.600.000
_
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
181.500.000
+100.000
184.500.000
+100.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
181.100.000
_
184.200.000
_
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
180.100.000
+100.000
184.100.000
+100.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
181.100.000
_
184.100.000
_
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
181.000.000
_
184.000.000
_
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
180.000.000
+500.000
184.000.000
+500.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
179.820.000
+500.000
183.820.000
+500.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
179.800.000
+200.000
183.700.000
+100.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
179.700.000
+100.000
183.700.000
+100.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
179.700.000
+200.000
183.600.000
+100.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
179.600.000
+100.000
183.600.000
+100.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
179.500.000
_
183.500.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
179.500.000
+100.000
183.500.000
+100.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
179.400.000
_
183.400.000
_
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
178.900.000
+100.000
183.400.000
+100.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
179.100.000
_
182.600.000
_
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
175.960.000
+490.000
182.160.000
+490.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
177.705.000
_
181.665.000
_
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
174.292.079
_
180.792.079
_
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
177.600.000
_
180.600.000
_
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
177.500.000
_
180.500.000
_
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
175.910.000
_
179.830.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
172.000.000
-500.000
176.000.000
-500.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
171.000.000
-500.000
175.000.000
-500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
162.340.000
+450.000
168.540.000
+450.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.500.000
+500.000
165.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.700.000
+500.000
164.700.000
+500.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
129.100.000
+370.000
138.000.000
+370.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
121.000.000
+70.000
129.000.000
+70.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
121.000.000
+70.000
129.000.000
+70.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
116.220.000
+340.000
125.120.000
+340.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
115.430.418
_
124.330.418
_
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.000.000
+500.000
120.000.000
+1.000.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
110.700.000
+320.000
119.600.000
+320.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
101.500.000
+500.000
108.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
98.740.000
+290.000
107.640.000
+290.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
98.500.000
+500.000
105.500.000
+1.000.000
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
67.640.000
+200.000
76.540.000
+200.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
67.401.815
_
76.301.815
_
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
60.100.000
+190.000
69.000.000
+190.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
52.370.000
+160.000
61.270.000
+160.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Logo Phú QuýPhú Quý
3.299.000
+61.000
3.881.000
+72.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
181.800.000
+200.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.900.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
176.400.000
-500.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
176.500.000
-500.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Nam Định

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC18,160,00018,460,000181,600,000184,600,000
21:00Logo SJCSJC18,160,00018,460,000181,600,000184,600,000
09:00Logo PNJPNJ18,160,00018,460,000181,600,000184,600,000
21:00Logo PNJPNJ18,160,00018,460,000181,600,000184,600,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,950,00018,250,000179,500,000182,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,160,00018,460,000181,600,000184,600,000

Bảng giá vàng Thứ 4 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,800,00018,100,000178,000,000181,000,000
21:00Logo SJCSJC17,800,00018,100,000178,000,000181,000,000
09:00Logo PNJPNJ17,800,00018,100,000178,000,000181,000,000
21:00Logo PNJPNJ17,800,00018,100,000178,000,000181,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,800,00018,100,000178,000,000181,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,800,00018,100,000178,000,000181,000,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Nam Định:

Giới thiệu về giá vàng Nam Định

Bảng giá các loại vàng tại Nam Định

Loại vàng Mô tả
Vàng SJC 1L (vàng miếng 1 cây) Vàng miếng 1 lượng, thường được sử dụng trong đầu tư và giao dịch vàng miếng.
Vàng nhẫn SJC 1 chỉ (nhẫn trơn SJC 9999) Vàng nhẫn SJC 9999, độ tinh khiết cao, dùng phổ biến trong các giao dịch mua bán vàng trang sức.
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24k) Vàng nữ trang có độ tinh khiết cao nhất, được dùng trong các dịp cưới hỏi và các món trang sức cao cấp.
Vàng nữ trang 75% (vàng 18k) Vàng trang sức 18k, phổ biến trong việc chế tác các món trang sức đa dạng, với mức độ tinh khiết vừa phải.
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14k) Vàng 14k, thường được sử dụng để chế tác các món trang sức phong phú, có giá thành hợp lý hơn so với vàng 18k.
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10k) Vàng 10k, sử dụng phổ biến trong các món trang sức với giá thành phải chăng, nhưng độ tinh khiết thấp hơn.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng hôm nay tại Nam Định

  • Giá vàng thế giới: Thị trường vàng quốc tế biến động liên tục 24 giờ mỗi ngày và thường phản ánh tình hình kinh tế, chính trị toàn cầu. Mỗi biến động lớn của giá vàng quốc tế đều có tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước. Nếu giá vàng quốc tế tăng, các tiệm vàng tại Nam Định cũng sẽ điều chỉnh giá vàng theo xu hướng tương tự.
  • Tỷ giá USD/VND: Vàng được định giá bằng đồng USD trên thị trường quốc tế, vì vậy sự biến động của đồng USD sẽ tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước. Khi đồng USD mạnh lên, giá vàng trong nước có xu hướng tăng và ngược lại
  • Nhu cầu tại khu vực: Nhu cầu mua vàng tại Nam Định thường có sự thay đổi lớn vào các dịp lễ tết, cưới hỏi, hoặc khi khách hàng tìm kiếm một nơi trú ẩn an toàn cho tài sản trong những thời điểm bất ổn về kinh tế. Khi nhu cầu tăng cao, giá vàng tại Nam Định cũng sẽ có xu  tăng theo.
  • Một số yếu tố khác: Các yếu tố như tỷ lệ lạm phát, chính sách tiền tệ của Chính phủ, cũng như tình hình tăng trưởng kinh tế quốc gia sẽ ảnh hưởng đến tâm lý của các nhà đầu tư và khách hàng, từ đó tác động đến giá vàng tại khu vực. Những sự thay đổi trong các chính sách này có thể gây ra những biến động không nhỏ trên thị trường vàng.

Dự báo giá vàng tại Nam Định trong thời gian tới

Yếu tố ảnh hưởng Mô tả Dự báo ảnh hưởng
Tình hình kinh tế toàn cầu và chính sách tiền tệ của FED
Kịch bản 1: Kinh tế Mỹ hạ cánh mềm Giá vàng duy trì mức ổn định Giá vàng duy trì
Kịch bản 2: Kinh tế Mỹ hạ cánh cứng Suy thoái kinh tế, làm tăng nhu cầu trú ẩn tài sản Giá vàng tăng mạnh
Kịch bản 3: Kinh tế Mỹ tăng trưởng ổn định Tăng trưởng kinh tế ổn định, áp lực lên thị trường vàng Giá vàng có thể giảm nhẹ
Nhu cầu vàng từ các ngân hàng trung ương Nhu cầu mua vào vàng tăng lên từ các ngân hàng trung ương Giá vàng tăng
Tỷ giá USD/VND USD mạnh lên, giá vàng quốc tế ảnh hưởng trực tiếp Giá vàng trong nước tăng
Cung và cầu trong nước
Cung ứng vàng: Hạn chế Cung vàng hạn chế có thể đẩy giá lên Giá vàng có thể tăng
Nhu cầu vàng: Cao Nhu cầu mua vàng cao vào các dịp lễ, cưới, hay lo ngại về kinh tế Giá vàng có thể tăng
Biến động chính trị và kinh tế toàn cầu Biến động chính trị và kinh tế toàn cầu tăng Giá vàng tăng
Dự báo cụ thể
Giá vàng có thể tiếp tục tăng trong năm 2024 Các yếu tố vĩ mô như nhu cầu của các ngân hàng trung ương và lạm phát tiếp tục tác động Giá vàng có thể tiếp tục tăng trong năm 2024
Giá vàng có thể đạt đỉnh vào cuối năm 2025 Sự bất ổn trong chính trị và kinh tế toàn cầu có thể đẩy giá lên Giá vàng có thể đạt đỉnh vào cuối năm 2025
Giá vàng có thể chịu áp lực giảm trong ngắn hạn Áp lực từ các chính sách tiền tệ và tăng trưởng kinh tế ổn định Giá vàng có thể chịu áp lực giảm trong ngắn hạn

Lưu ý: Dự báo này chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng thực tế có thể biến động khác so với dự báo tùy thuộc vào nhiều yếu tố tác động không lường trước được như tình hình chính trị, chính sách tiền tệ và các yếu tố kinh tế toàn cầu.

Địa chỉ mua/bán vàng uy tín tại Nam Định

Tên tiệm vàng Địa chỉ
PNJ Nam Định
  • 52 Quang Trung, TP. Nam Định
Vàng Bạc Chí Thành
  • TP. Nam Định
Vàng Bạc Linh Vượng
  • TP. Nam Định
Công ty Vàng Bạc Đá Quý Thịnh Vượng
  • TP. Nam Định
Cửa hàng Vàng Tú Uyên
  • 200/202 Quang Trung, TP. Nam Định
  • Hotline: 0228 3865 656
Tiệm Hải Hạnh
  • 204 Phố Trần Hưng Đạo, Bà Triệu, TP. Nam Định
  • Số điện thoại: 03503849668
Công ty Vàng Bạc Đá Quý Đại Phát Vượng
  • TP. Nam Định
Trang Sức DOJI Nam Định
  • TP. Nam Định
Vàng Bạc Phúc Thành
  • 128 – 130 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP. Nam Định
Doanh nghiệp Vàng Bạc Châm Bơ
  • 89-91 Đường Hữu Nghị, TP. Nam Định

Tình hình giá vàng hôm nay tại Nam định có sự biến động không ngừng. Các nhà đầu tư cần nắm rõ các yếu tố tác động đến giá vàng và tình hình biến động của thị trường vàng quốc tế. Để đảm bảo sự an toàn và hiểu quả trong đầu tư vàng, bạn hãy cập nhật ngay trang web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry để tìm hiểu thông tin và có những chiến lược phù hợp, giúp bạn phát triển lợi nhuận cũng như tránh được các rủi ro không đáng có.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh