Giá vàng hôm nay tại Đồng Nai

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Đồng Nai vào lúc 05:01 ngày 30/01/2026 có chiều hướng tăng 7.800.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Đồng Nai

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
187.800.000
+7.800.000
190.800.000
+7.800.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
187.800.000
+7.100.000
190.800.000
+7.800.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
187.800.000
+6.100.000
190.800.000
+6.600.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
187.800.000
+7.800.000
190.800.000
+7.800.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
187.800.000
+7.800.000
190.800.000
+7.800.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
187.800.000
+7.800.000
190.800.000
+7.800.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
186.600.000
+4.900.000
189.630.000
+5.400.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
186.600.000
+4.900.000
189.630.000
+5.400.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
186.600.000
+4.900.000
189.620.000
+5.400.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
186.100.000
+6.600.000
189.600.000
+7.100.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
187.100.000
-1.200.000
189.600.000
-1.200.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
187.100.000
-1.200.000
189.600.000
-1.200.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
186.600.000
+6.700.000
189.600.000
+6.700.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
186.600.000
+6.700.000
189.600.000
+6.700.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
186.600.000
+6.500.000
189.600.000
+6.400.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
186.600.000
+4.900.000
189.600.000
+5.400.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
186.600.000
+4.900.000
189.600.000
+5.400.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
186.600.000
+4.900.000
189.600.000
+5.400.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
186.500.000
+6.700.000
189.500.000
+6.700.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
186.400.000
+6.400.000
189.400.000
+6.400.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
186.300.000
+5.600.000
189.400.000
+5.600.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
186.400.000
+6.400.000
189.400.000
+6.400.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
186.400.000
+6.400.000
189.400.000
+6.400.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
186.400.000
+6.400.000
189.400.000
+6.400.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
186.400.000
+6.400.000
189.400.000
+6.400.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
186.300.000
+5.600.000
189.300.000
+5.600.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
184.000.000
+6.000.000
189.000.000
+7.000.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
183.900.000
+6.000.000
188.900.000
+7.000.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
184.800.000
+6.600.000
188.800.000
+6.600.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
184.610.000
+6.590.000
188.610.000
+6.590.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
185.800.000
+7.300.000
188.400.000
+7.800.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
183.900.000
+6.800.000
188.400.000
+7.800.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
185.700.000
+7.300.000
188.300.000
+7.800.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
183.700.000
+6.800.000
188.200.000
+7.800.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
184.300.000
+5.600.000
187.800.000
+5.600.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
183.400.000
+6.700.000
187.400.000
+6.700.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
182.160.000
+5.940.000
187.110.000
+6.930.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
182.200.000
+6.700.000
186.950.000
+6.700.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
180.710.000
+6.530.000
186.910.000
+6.530.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
182.900.000
+6.700.000
186.900.000
+6.700.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
179.440.594
+5.544.554
185.940.594
+5.544.554
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
180.500.000
+9.000.000
185.500.000
+10.000.000
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
180.320.000
+5.880.000
185.220.000
+6.860.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
177.500.000
+11.000.000
183.500.000
+12.500.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
172.500.000
+1.500.000
178.500.000
+1.500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
171.700.000
+1.500.000
177.700.000
+1.500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
166.740.000
+6.040.000
172.940.000
+6.040.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
132.700.000
+4.950.000
141.600.000
+4.950.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
124.380.000
+6.750.000
132.380.000
+8.250.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
124.380.000
+6.750.000
132.380.000
+8.250.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
119.480.000
+4.480.000
128.380.000
+4.480.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
118.966.772
+3.808.381
127.866.772
+3.808.381
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
121.000.000
+1.500.000
127.500.000
+1.500.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
113.820.000
+4.290.000
122.720.000
+4.290.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
109.500.000
+1.500.000
116.000.000
+1.500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
106.500.000
+1.500.000
113.000.000
+1.500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
101.550.000
+3.860.000
110.450.000
+3.860.000
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
69.640.000
+2.740.000
78.540.000
+2.740.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
69.570.432
+2.335.434
78.470.432
+2.335.434
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
61.900.000
+2.470.000
70.800.000
+2.470.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
53.970.000
+2.200.000
62.870.000
+2.200.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
4.381.000
+181.000
5.154.000
+213.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
187.800.000
+7.800.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
166.500.000
+1.500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
182.900.000
+9.000.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
183.000.000
+9.000.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Đồng Nai

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,810,00018,060,000178,100,000180,600,000
21:00Logo SJCSJC18,170,00018,420,000181,700,000184,200,000
09:00Logo PNJPNJ17,810,00018,060,000178,100,000180,600,000
21:00Logo PNJPNJ18,170,00018,420,000181,700,000184,200,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,430,00017,730,000174,300,000177,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,000,00018,300,000180,000,000183,000,000

Bảng giá vàng Thứ 6 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,130,00017,330,000171,300,000173,300,000
21:00Logo SJCSJC17,020,00017,220,000170,200,000172,200,000
09:00Logo PNJPNJ17,130,00017,330,000171,300,000173,300,000
21:00Logo PNJPNJ17,020,00017,220,000170,200,000172,200,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,630,00016,930,000166,300,000169,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,920,00017,220,000169,200,000172,200,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Đồng Nai:

Giới thiệu về giá vàng Đồng Nai

Đơn vị tính giá vàng Đồng Nai hôm nay

STT Đơn vị Tương đương Khối lượng (gram)
1 1 cây vàng 1 lượng vàng 37.5
2 1 chỉ vàng 1/10 cây vàng 3.75
3 1 phân vàng 1/10 chỉ vàng 0.375
4 1 kg vàng 2660 phân vàng 997.5

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng Đồng Nai hôm nay

Giá vàng thế giới

  • Mọi biến động của giá vàng thế giới đều tác động trực tiếp và nhanh chóng đến giá vàng tại các tỉnh thành Việt Nam, trong đó có Đồng Nai.

Nhu cầu đầu tư

  • Lo sợ trước tình hình kinh tế bất ổn, nhiều người dân đã chuyển hướng đầu tư sang vàng để tìm kiếm sự ổn định, dẫn đến vàng tăng giá và ngược lại.

Nhu cầu trang sức

  • Nhu cầu trang sức đóng góp một phần đáng kể vào tổng cầu vàng, từ đó tác động trực tiếp đến diễn biến giá cả.

Tỷ giá hối đoái USD/VND

  • Vì vàng được định giá bằng đồng USD nên sự biến động của đồng USD sẽ tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước.

Lạm phát

  • Lạm phát cao kéo theo giá vàng tăng và ngược lại.

Lãi suất

  • Lãi suất thấp khiến vàng trở nên hấp dẫn hơn so với các kênh đầu tư khác, do đó đẩy giá vàng lên cao. Ngược lại lãi suất cao, giá vàng thấp.

Top các tiệm vàng uy tín nhất tại Đồng Nai

STT Tên tiệm vàng Thông tin liên hệ
1 PNJ Biên Hòa
  • Địa chỉ: 162/4 KP 10, Phường Tân Biên, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 3980 303 – 0251 3980 405
2 Tiệm vàng Kim Mai 2 Biên Hòa
  • Địa chỉ: 242 đường CMT8, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 3881 108
3 Trang sức TJC
  • Địa chỉ:1080 Phạm Văn Thuận, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0938 256 545
4 SJC Biên Hòa
  • Địa chỉ: 56/12 Phạm Văn Thuận, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0779 397 939
5 Tiệm vàng Quốc Bảo
  • Địa chỉ: 10/1 KP1, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0968 47 33 99
6 Vàng Bạc Đá Quý Thanh Mao – TMJ
  • Địa chỉ: 242 đường Đồng Khởi, KP4, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0937 785 679
7 Tiệm Vàng Ý Ngọc
  • Địa chỉ:132 Nguyễn Ái Quốc, KP7, Phường Tân Biên, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 3881 108
8 Tiệm Vàng Ngọc Phát
  • Địa chỉ:10 Phan Đình Phùng, Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 3846 020
9 Tiệm Vàng Ngọc Ánh
  • Địa chỉ: Nguyễn Thị Giang, Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 384 6442
10 Tiệm Vàng Kim Hoàng Ngoãn
  • Địa chỉ: 25 đường Đồng Khởi, TP. Long Khánh, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 378 7239
11 Tiệm Vàng Quốc Bảo Tuấn
  • Địa chỉ: 206 Bùi Văn Hoà, Tổ 10, Khu phố 3, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 381 4444
12 Tiệm Vàng Kim Sơn Tín Jewelry
  • Địa chỉ:24 đường Đồng Khởi, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • SĐT: 0251 385 7337

Thị trường vàng luôn biến động không ngừng. Để đưa ra quyết định mua/bán vàng hợp lý tại Đồng Nai, bạn nên thường xuyên cập nhật thông tin giá cả trên trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry và tham khảo ý kiến của các chuyên gia. Với những thông tin đã cung cấp, hy vọng bạn đã tìm được địa chỉ uy tín và phù hợp để thực hiện giao dịch của mình.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh