Giá vàng hôm nay tại Bắc Giang

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Bắc Giang vào lúc 05:01 ngày 28/01/2026 có chiều hướng tăng 300.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Bắc Giang

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
175.300.000
+300.000
177.330.000
+300.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
175.300.000
+300.000
177.330.000
+300.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
175.300.000
+300.000
177.320.000
+300.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
174.300.000
+800.000
177.300.000
+800.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
175.300.000
+300.000
177.300.000
+300.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
175.500.000
_
177.300.000
+300.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
175.500.000
_
177.300.000
+300.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
175.300.000
+300.000
177.300.000
+300.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
175.300.000
+800.000
177.300.000
+800.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
174.300.000
+800.000
177.300.000
+800.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
174.300.000
+800.000
177.300.000
+800.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
174.300.000
+800.000
177.300.000
+800.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
175.300.000
+300.000
177.300.000
+300.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
175.300.000
+300.000
177.300.000
+300.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
175.000.000
_
177.000.000
_
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
174.500.000
_
177.000.000
_
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
174.100.000
+600.000
176.700.000
+600.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
174.100.000
+600.000
176.600.000
+600.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
173.500.000
_
176.500.000
_
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
173.500.000
_
176.500.000
_
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
173.400.000
_
176.400.000
_
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
172.000.000
_
176.000.000
_
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
173.000.000
_
176.000.000
_
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
173.000.000
_
176.000.000
_
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
173.000.000
_
176.000.000
_
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
173.000.000
_
176.000.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
173.000.000
_
176.000.000
_
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
171.900.000
_
175.900.000
_
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
172.100.000
+600.000
175.100.000
+600.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
172.800.000
+800.000
174.700.000
+800.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
171.200.000
+800.000
174.700.000
+800.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
172.700.000
+800.000
174.600.000
+800.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
171.000.000
+800.000
174.500.000
+800.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
170.500.000
+500.000
174.500.000
+500.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
170.330.000
+500.000
174.330.000
+500.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
170.280.000
_
174.240.000
_
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
170.000.000
_
174.000.000
_
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
168.800.000
_
173.550.000
_
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
169.500.000
_
173.500.000
_
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
167.366.337
+594.059
173.366.337
+594.059
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
166.560.000
+500.000
172.760.000
+500.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
168.560.000
_
172.480.000
_
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
165.500.000
+1.500.000
168.500.000
+1.500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
162.500.000
+1.500.000
165.500.000
+1.500.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
160.000.000
+500.000
164.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.200.000
+500.000
163.700.000
+500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
153.640.000
+460.000
159.840.000
+460.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
121.980.000
+380.000
130.880.000
+380.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
118.130.000
+1.130.000
124.130.000
+1.130.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
118.130.000
+1.130.000
124.130.000
+1.130.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
110.529.908
+408.041
119.229.908
+408.041
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
109.760.000
+340.000
118.660.000
+340.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.500.000
+500.000
118.500.000
+500.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
104.530.000
+330.000
113.430.000
+330.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
102.000.000
+500.000
107.000.000
+500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
99.000.000
+500.000
104.000.000
+500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
93.180.000
+290.000
102.080.000
+290.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
64.474.002
+250.225
73.174.002
+250.225
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
63.690.000
+210.000
72.590.000
+210.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
56.540.000
+190.000
65.440.000
+190.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
49.210.000
+170.000
58.110.000
+170.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
4.183.000
+71.000
4.921.000
+83.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
174.300.000
_
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
154.500.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
166.700.000
+300.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
166.800.000
+300.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại tại Bắc Giang

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,450,00017,650,000174,500,000176,500,000
21:00Logo SJCSJC17,500,00017,700,000175,000,000177,000,000
09:00Logo PNJPNJ17,450,00017,650,000174,500,000176,500,000
21:00Logo PNJPNJ17,500,00017,700,000175,000,000177,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,130,00017,430,000171,300,000174,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,350,00017,650,000173,500,000176,500,000

Bảng giá vàng Thứ 4 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Bắc Giang:

Giới thiệu về Giá vàng Bắc Giang

Đơn vị tính giá vàng hôm nay tại Bắc Ninh

  • VND/Lượng: 1 lượng vàng còn được gọi là 1 cây vàng và tương ứng với 37.5g vàng nguyên chất.
  • VND/Chỉ: 1 chỉ vàng bằng 1/10 = 0.1 lượng, tương ứng khoảng 3.75g vàng nguyên chất
  • VND/Phân: 1 phân vàng bằng 1/10 = 0.1 chỉ, tương ứng khoảng 0.375g vàng nguyên chất.

Các loại vàng phổ biến tại Bắc Giang

Vàng SJC 1L (vàng miếng 1 cây):

  • Là loại vàng miếng có trọng lượng 1 lượng, được giao dịch rộng rãi và có giá trị cao.

Vàng nhẫn SJC 1 chỉ (nhẫn trơn SJC 9999):

  • Là loại nhẫn vàng có trọng lượng 1 chỉ, với chất lượng vàng 9999 (4 số 9) thường được sử dụng trong các dịp lễ, Tết.

Vàng nữ trang 99,99% (vàng trang sức 24k):

  • Là vàng có độ tinh khiết 99,99%, thường được dùng làm vàng cưới hỏi hoặc trang sức cao cấp.

Vàng nữ trang 75% (vàng 18k):

  • Là loại vàng có độ tinh khiết 75%, hay còn gọi là vàng 18k, thường được chế tác thành trang sức.

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14k):

  • Là vàng có độ tinh khiết 58,3%, hay còn gọi là vàng 14k, thường được sử dụng làm trang sức có giá trị trung bình.

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10k):

  • Là loại vàng có độ tinh khiết 41,7%, hay còn gọi là vàng 10k, dùng trong việc chế tác các loại trang sức giá trị thấp hơn.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng tại Bắc Ninh

Giá vàng thế giới:

  • Giá vàng tại Bắc Giang thường biến động theo sự thay đổi của giá vàng trên thị trường quốc tế.

Tỷ giá USD / VND:

  • Tỷ giá hối đoái, đặc biệt là tỷ giá giữa USD và VND, cũng tác động đến giá vàng trong nước.

Nhu cầu khách hàng:

  • Nhu cầu khách hàng đầu tư vào vàng là một yếu tố quan trọng quyết định giá vàng.

Cung cầu thị trường:

  • Sự cân bằng giữa mua và bán trên thị trường vàng tại Bắc Giang cũng tác động đến giá vàng.

Ngoài ra còn nhiều yếu tố ảnh hưởng tới giá vàng Bắc Ninh như tâm lý thị trường, tốc độ lạm phát, lãi xuất và kinh tế chính trị,…

Các nguồn tham khảo giá vàng tại Bắc Giang uy tín

Trang web chính thức của các thương hiệu lớn:

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng uy tín như SJC, DOJI, PNJ,… cung cấp thông tin cập nhật về giá vàng hàng ngày

Bảng giá vàng niêm yết tại các cửa hàng:

  • Trực tiếp qua các cửa hàng uy tín tại Bắc Giang để xem giá vàng, tại đây thường có bảng giá công khai cho khách hàng tham khảo và mua bán dễ dàng.

Trang web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry 

  • Đây là trang web trực tuyến cung cấp thông tin giá vàng nhanh chóng và chính xác. Khách hàng có thể theo dõi giá vào theo thời gian thực.

Một số cửa hàng Vàng bạc Đá quý uy tín tại Bắc Giang

Đơn vị

Địa chỉ

PNJ Bắc Giang Số 68 Lê Lợi, Lê Lợi, TP. Bắc Giang, Bắc Giang
Vàng bạc Hà Khánh Số 340, tiểu khu 4, TT Nham Điền, Yên Dũng, Bắc Giang
Tiệm vàng Tuấn Vinh 115 Quang Trung, Phường Trần Phú, Bắc Giang
Tiệm vàng Hương Chi Số 02 Ngô Gia Tự, Trần Phú, TP. Bắc Giang, Bắc Giang
Vàng bạc Thi Loan Số nhà 90, Đường 19/5, TT Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang
Vàng bạc Toàn Huệ 34 – 36 Lý Thái Tổ, Trần Phú, TP Bắc Giang, Bắc Giang
Vàng bạc Vinh Xương 44 Quang Trung, Trần Phú, TP. Bắc Giang, Bắc Giang
Vàng bạc Toàn Thắng 55 Quang Trung, Trần Phú, TP. Bắc Giang, Bắc Giang
Vàng bạc Bảo Việt 260 Lê Duẩn, thị trấn Chũ, Lục Ngạn, Bắc Giang

Nhìn chung, giá vàng Bắc Giang đang có xu hướng tăng do sự kết hợp của các yếu tố tác động từ trong và ngoài nước. Để có thể đầu tư vàng một cách hợp lý, khách hàng và nhà đầu tư cần theo dõi sát sao những biến động trong nước và quốc tế.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh