Giá vàng 24k tại Cần Thơ hôm nay tiếp tục ghi nhận những biến động mạnh mẽ, khiến nhiều nhà đầu tư phải cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định. Sự thay đổi của tỷ giá ngoại tệ và tình hình kinh tế, chính trị toàn cầu hiện đang là những yếu tố chính tác động đến giá vàng trong nước. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để cập nhật thông tin mới nhất về diễn biến giá vàng 24k tại Cần Thơ cũng như tìm hiểu các địa chỉ mua – bán vàng uy tín trong khu vực.
Cập nhật Giá Vàng 24k tại Cần Thơ hôm nay vào lúc 03:01 ngày 25/02/2026 có chiều hướng tăng 200.000 VND so với ngày hôm qua
Xem chi tiết tại bảng Giá Vàng 24k tại Cần Thơ hôm nay
| Loại | Thương hiệu | Giá mua (VND) | Giá bán (VND) | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Bản vị vàng BTMC |
181.800.000
+200.000
|
184.800.000
+200.000
|
||
| Vàng nhẫn trơn BTMC |
181.800.000
+200.000
|
184.800.000
+200.000
|
||
| Vàng miếng Rồng Thăng Long |
181.800.000
+200.000
|
184.800.000
+200.000
|
||
| Vàng SJC 2 chỉ |
181.600.000
_
|
184.630.000
_
|
||
| Vàng SJC 1 chỉ |
181.600.000
_
|
184.630.000
_
|
||
| Vàng SJC 5 chỉ |
181.600.000
_
|
184.620.000
_
|
||
| Vàng miếng SJC BTMH |
181.600.000
_
|
184.600.000
_
|
||
| 1 Lượng vàng 9999 Phú Quý |
181.600.000
+100.000
|
184.600.000
+100.000
|
||
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 |
181.600.000
+100.000
|
184.600.000
+100.000
|
||
| Vàng miếng SJC Phú Quý |
181.600.000
_
|
184.600.000
_
|
||
| Vàng miếng SJC BTMC |
181.600.000
_
|
184.600.000
_
|
||
| Vàng miếng SJC theo lượng |
181.600.000
_
|
184.600.000
_
|
||
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng |
181.600.000
+400.000
|
184.600.000
+400.000
|
||
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 |
181.600.000
+400.000
|
184.600.000
+400.000
|
||
| Vàng Kim Bảo 9999 |
181.600.000
+400.000
|
184.600.000
+400.000
|
||
| Vàng miếng SJC PNJ |
181.600.000
_
|
184.600.000
_
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân |
181.100.000
_
|
184.200.000
_
|
||
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
181.100.000
_
|
184.100.000
_
|
||
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm |
181.000.000
_
|
184.000.000
_
|
||
| Vàng Trang sức 9999 PNJ |
180.000.000
+500.000
|
184.000.000
+500.000
|
||
| Vàng Trang sức 24K PNJ |
179.820.000
+500.000
|
183.820.000
+500.000
|
||
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 |
179.700.000
+100.000
|
183.700.000
+100.000
|
||
| Vàng trang sức 999.9 |
179.500.000
_
|
183.500.000
_
|
||
| Trang sức vàng SJC 9999 |
179.100.000
_
|
182.600.000
_
|
||
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
177.500.000
_
|
180.500.000
_
|
||
| Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm |
172.000.000
-500.000
|
176.000.000
-500.000
|
||
| Vàng miếng SJC Mi Hồng |
173.400.000
+800.000
|
175.400.000
+800.000
|
||
| Vàng ta Ngọc Thẩm |
171.000.000
-500.000
|
175.000.000
-500.000
|
||
| Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo |
150.500.000
-500.000
|
153.500.000
-500.000
|
Theo dõi thông tin giá vàng khác Thành phố Cần Thơ:
- Giá vàng 10K tại Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng 18K tại Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng 9999 tại Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng DOJI Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng hôm nay tại Cần Thơ
- Giá vàng miếng tại Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng Ngọc Thẩm Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng nhẫn trơn tại Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng PNJ Cần Thơ hôm nay
- Giá vàng SJC Cần Thơ hôm nay
Một số địa chỉ mua bán vàng 24k uy tín tại Cần Thơ
| STT | Tên Tiệm Vàng | Thông Tin Liên Hệ |
|---|---|---|
| 1 | Tiệm Vàng Bạc Tấn Tài |
|
| 2 | Tiệm Vàng Kim Tín |
|
| 3 | Tiệm Vàng An Khang |
|
| 4 | Tiệm Vàng Bảo Long |
|
| 5 | Tiệm Vàng Thanh Sơn |
|
Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu diễn biến phức tạp, việc nắm bắt xu hướng giá vàng 24k tại Cần Thơ là vô cùng quan trọng. Mặc dù thị trường vàng luôn mang lại cơ hội nhưng cũng không thiếu những thách thức, vì vậy, một chiến lược đầu tư rõ ràng cùng với sự chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp bạn tối ưu hóa lợi nhuận và giảm thiểu rủi ro. Hãy truy cập thường xuyên trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry để cập nhật nhanh chóng những biến động giá vàng và thông tin thị trường.