Giá vàng hôm nay tại Hồ Chí Minh

Giá vàng hôm nay tại Hồ Chí Minh là 180.600.000 VND/Lượng không thay đổi so với ngày hôm qua, cập nhật vào lúc 15:01 ngày 03/04/2026

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Hồ Chí Minh

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
177.600.000
_
180.600.000
_
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
173.400.000
+800.000
175.400.000
+800.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
171.000.000
+1.000.000
174.530.000
+1.000.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
171.000.000
+1.000.000
174.530.000
+1.000.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
171.000.000
+1.000.000
174.520.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
171.000.000
+1.000.000
174.500.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
171.000.000
+1.000.000
174.500.000
+1.000.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
171.000.000
+1.000.000
174.500.000
+1.000.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
171.000.000
+1.000.000
174.500.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
171.000.000
+1.200.000
174.500.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
171.000.000
+1.000.000
174.500.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
171.000.000
+1.000.000
174.500.000
+1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
170.800.000
+1.000.000
174.400.000
+1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
170.800.000
+1.000.000
174.300.000
+1.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
170.500.000
+1.000.000
174.000.000
+1.000.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
171.000.000
+1.200.000
174.000.000
+1.000.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
171.000.000
+1.200.000
174.000.000
+1.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
170.900.000
+1.200.000
173.900.000
+1.000.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
169.500.000
+1.500.000
173.500.000
+1.500.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
169.400.000
+1.500.000
173.400.000
+1.500.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
169.400.000
-100.000
172.900.000
-100.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
169.400.000
-100.000
172.900.000
-100.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
169.400.000
-100.000
172.900.000
-100.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
169.400.000
-100.000
172.900.000
-100.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
168.800.000
+1.000.000
172.800.000
+1.000.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+700.000
172.500.000
+700.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+700.000
172.500.000
+700.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
169.500.000
+700.000
172.500.000
+700.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
169.500.000
+700.000
172.500.000
+700.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
169.500.000
+700.000
172.500.000
+700.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
167.805.000
+1.485.000
171.765.000
+1.485.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
167.600.000
+600.000
171.600.000
+600.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
167.500.000
+700.000
171.500.000
+700.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
167.500.000
+700.000
171.500.000
+700.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
167.430.000
+600.000
171.430.000
+600.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
167.400.000
+700.000
171.400.000
+700.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
167.300.000
+700.000
171.300.000
+700.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
164.589.109
+990.099
171.089.109
+990.099
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
166.110.000
+1.470.000
170.030.000
+1.470.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
163.680.000
+590.000
169.880.000
+590.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
165.500.000
+1.000.000
169.500.000
+1.000.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
165.000.000
+1.000.000
169.000.000
+1.000.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
164.300.000
+1.000.000
168.800.000
+1.000.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.500.000
+500.000
165.500.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.700.000
+500.000
164.700.000
+500.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
158.500.000
+1.000.000
162.500.000
+1.000.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
157.500.000
+1.000.000
161.500.000
+1.000.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
150.990.000
+550.000
157.190.000
+550.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
119.800.000
+450.000
128.700.000
+450.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
114.580.000
+760.000
120.080.000
+760.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
114.580.000
+760.000
120.080.000
+760.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.000.000
+500.000
120.000.000
+1.000.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
108.765.752
+680.068
117.665.752
+680.068
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
107.790.000
+410.000
116.690.000
+410.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
102.640.000
+390.000
111.540.000
+390.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
101.500.000
+500.000
108.500.000
+1.000.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
98.500.000
+500.000
105.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
91.490.000
+350.000
100.390.000
+350.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
63.314.806
+417.042
72.214.806
+417.042
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
62.490.000
+250.000
71.390.000
+250.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
55.450.000
+220.000
64.350.000
+220.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
48.240.000
+200.000
57.140.000
+200.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Logo Phú QuýPhú Quý
2.742.000
+73.000
3.226.000
+86.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
173.000.000
_
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.900.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
155.500.000
+500.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
156.000.000
+500.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Hồ Chí Minh

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán

Bảng giá vàng Thứ 2 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,840,00017,140,000168,400,000171,400,000
21:00Logo SJCSJC17,080,00017,380,000170,800,000173,800,000
09:00Logo PNJPNJ16,840,00017,140,000168,400,000171,400,000
21:00Logo PNJPNJ17,080,00017,380,000170,800,000173,800,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,980,00017,280,000169,800,000172,800,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,030,00017,330,000170,300,000173,300,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác TP Hồ Chí Minh:

Giới thiệu về giá vàng TP Hồ Chí Minh

Đơn vị tính giá vàng TP Hồ Chí Minh hôm nay

  • Cây: 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 37.5 gram vàng.
  • Lượng: 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 37.5 gram vàng.
  • Chỉ: 1 chỉ vàng = 0.1 lượng vàng = 0.1 cây vàng = 10 phân vàng = 3.75 gram vàng.
  • Phân: 1 phân vàng = 0.01 lượng vàng = 0.01 cây vàng = 0.1 chỉ vàng = 0.375 gram vàng.

Phân loại vàng tại TP Hồ Chí Minh

Vàng miếng

  • Là loại vàng có độ tinh khiết 99.9% trở lên, thuộc hàng cao cấp nhất.
  • Thường được sử dụng để đầu tư, tích trữ hoặc làm quà tặng.
  • Thị trường vàng miếng tại TP.HCM rất đa dạng, với các thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu.

Vàng nhẫn

  • Là loại vàng có độ tinh khiết cao, hàm lượng vàng nguyên chất gần như tuyệt đối.
  • Thường được sử dụng để đầu tư, tích trữ hoặc làm quà tặng.
  • Một số thương hiệu vàng nhẫn uy tín tại TP.HCM là SJC, DOJI, PNJ, Phú Qúy, Bảo Tín Mạnh Hải.

Vàng nữ trang

  • Là loại vàng có hàm lượng đa dạng từ 33%, 42%, 58.5%, 75%, 99.9% đến 99.99%.
  • Vàng nữ trang được ưa chuộng để chế tác trang sức, đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng khác nhau.

Địa điểm mua vàng tại ngân hàng TP. HCM

STT Tên Ngân Hàng Địa Chỉ
1 Vietcombank Chi nhánh TP HCM: Số 5 Công trường Mê Linh, phường Bến Nghé, quận 1
2 Vietcombank Chi nhánh Nam Sài Gòn: Số 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7
3 Vietcombank Chi nhánh Thủ Đức: Số 50A Đặng Văn Bi, phường Bình Thọ, thành phố Thủ Đức
4 VietinBank VietinBank Gold & Jewellery: Tầng 15, Tòa nhà 93 – 95 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1
5 Agribank Chi nhánh Sài Gòn: Số 02 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1
6 Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn: Số 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, phường Bến Nghé, quận 1
7 BIDV Chi nhánh TP HCM: Số 134 Nguyễn Công Trứ, quận 1

Như vậy, qua những thông tin trên, chúng ta thấy được rằng giá vàng hôm nay tại Hồ Chí Minh đã có những biến động. Để cập nhật những diễn biến mới nhất và chính xác nhất về thị trường vàng, mời bạn thường xuyên truy cập trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và nhanh chóng nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh