Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh vào lúc 05:01 ngày 30/08/2025 có chiều hướng tăng 600.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
127.600.000
+600.000
129.600.000
+600.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
127.800.000
+800.000
129.330.000
+800.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
127.800.000
+800.000
129.330.000
+800.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
127.800.000
+800.000
129.320.000
+800.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
128.400.000
_
129.300.000
+40.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
126.800.000
+800.000
129.300.000
+800.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
127.800.000
+800.000
129.300.000
+800.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
127.800.000
+800.000
129.300.000
+800.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
127.800.000
+800.000
129.300.000
+800.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
127.400.000
+400.000
128.900.000
+400.000
Vàng đồng xu Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
121.250.000
+900.000
124.200.000
+950.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
121.250.000
+900.000
124.200.000
+950.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
121.200.000
+900.000
124.200.000
+900.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
121.200.000
+900.000
124.200.000
+900.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
121.200.000
+900.000
124.200.000
+900.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
120.700.000
+700.000
123.700.000
+700.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
120.700.000
+700.000
123.700.000
+700.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
120.600.000
+700.000
123.600.000
+700.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
120.600.000
+300.000
123.600.000
+300.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
121.000.000
+900.000
123.600.000
+900.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
120.700.000
+500.000
123.600.000
+400.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
120.700.000
+500.000
123.600.000
+400.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
120.700.000
+500.000
123.600.000
+400.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
120.700.000
+500.000
123.600.000
+400.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
122.000.000
+50.000
123.500.000
_
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
121.000.000
+900.000
123.500.000
+900.000
Vàng 9999 Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
118.900.000
+900.000
122.700.000
+900.000
Vàng 999 Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
118.800.000
+900.000
122.600.000
+900.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
119.600.000
+800.000
122.600.000
+800.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
119.500.000
+800.000
122.500.000
+800.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
120.500.000
+900.000
122.500.000
+900.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
117.350.000
+300.000
122.100.000
+500.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
117.250.000
+300.000
122.000.000
+500.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
119.500.000
+200.000
122.000.000
+200.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
119.380.000
+200.000
121.880.000
+200.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
116.550.000
+300.000
121.650.000
+500.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
118.404.000
+792.000
121.374.000
+792.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
116.287.129
+891.089
121.287.129
+891.089
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
118.380.000
+200.000
120.880.000
+200.000
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
117.208.000
+784.000
120.148.000
+784.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
113.200.000
+100.000
116.700.000
+100.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
113.100.000
+100.000
116.600.000
+100.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
111.800.000
+500.000
114.000.000
+500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
110.500.000
_
113.000.000
_
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
110.200.000
+30.000
112.400.000
+30.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
109.700.000
+30.000
111.900.000
+30.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
109.350.000
+180.000
111.850.000
+180.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
84.150.000
+150.000
91.650.000
+150.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
75.958.331
+612.061
83.458.331
+612.061
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
77.450.000
+520.000
83.400.000
+520.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
77.450.000
+520.000
83.400.000
+520.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
75.610.000
+140.000
83.110.000
+140.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
79.900.000
+20.000
82.400.000
+20.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
71.950.000
+130.000
79.450.000
+130.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
69.400.000
+20.000
71.900.000
+20.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
64.020.000
+120.000
71.520.000
+120.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
68.400.000
+20.000
70.900.000
+20.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
43.737.609
+375.338
51.237.609
+375.338
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
43.400.000
+80.000
50.900.000
+80.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
38.400.000
+70.000
45.900.000
+70.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
32.910.000
+70.000
40.410.000
+70.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
149.500
+400
175.900
+500
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
106.300.000
+30.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
110.500.000
+100.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
110.600.000
+100.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Tây Ninh

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC12,670,00012,820,000126,700,000128,200,000
21:00Logo SJCSJC12,700,00012,850,000127,000,000128,500,000
09:00Logo PNJPNJ12,670,00012,820,000126,700,000128,200,000
21:00Logo PNJPNJ12,700,00012,850,000127,000,000128,500,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC12,000,00012,300,000120,000,000123,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC12,030,00012,330,000120,300,000123,300,000

Bảng giá vàng Thứ 7 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC12,560,00012,660,000125,600,000126,600,000
21:00Logo SJCSJC12,560,00012,660,000125,600,000126,600,000
09:00Logo PNJPNJ12,560,00012,660,000125,600,000126,600,000
21:00Logo PNJPNJ12,560,00012,660,000125,600,000126,600,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC11,760,00012,060,000117,600,000120,600,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC11,870,00012,170,000118,700,000121,700,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Tây Ninh:

Giới thiệu về giá vàng Tây Ninh

Trong bối cảnh nền kinh tế diễn biến phức tạp như hiện nay, vàng luôn là một trong những kênh đầu tư hấp dẫn và an toàn. Để tận dụng tối đa cơ hội sinh lời từ vàng, việc thường xuyên theo dõi biến động giá vàng là vô cùng cần thiết.

Đơn vị tính giá vàng Tây Ninh hôm nay

Những đơn vị phổ biến dùng để tính giá vàng Tây Ninh hôm nay:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
  • 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
  • 1 chỉ vàng = 0.1 cây vàng = 0.1 lượng vàng = 10 phân vàng = 100 ly vàng = 3.75 gram vàng
  • 1 phân vàng = 0.01 cây vàng = 0.01 lượng vàng = 0.1 chỉ vàng = 10 ly vàng = 0.375 gram vàng

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng hôm nay tại Tây Ninh

STT Yếu Tố Mô Tả
1 Giá vàng thế giới Biến động giá vàng thế giới gây ra sự điều chỉnh tương ứng tại các tỉnh thành của Việt Nam, trong đó có Tây Ninh.
2 Tỷ giá hối đoái USD/VND Sự thay đổi của đồng USD sẽ tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước vì mối quan hệ chặt chẽ giữa giá vàng thế giới và đồng USD.
3 Các chính sách tiền tệ của nhà nước Khi Ngân hàng nhà nước giảm lãi suất, vàng trở thành kênh đầu tư hấp dẫn, đẩy giá vàng lên. Ngược lại, khi lãi suất tăng, vàng trở nên ít hấp dẫn hơn, làm giá vàng giảm.
4 Tốc độ lạm phát Khi lạm phát kiểm soát, nhu cầu mua vàng giảm, đẩy giá vàng xuống. Ngược lại, khi lạm phát tăng cao, nhu cầu mua vàng tăng, làm giá vàng tăng lên.
5 Nhu cầu tiêu dùng Nhu cầu mua bán vàng trong các dịp lễ, Tết và sự kiện đặc biệt có tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước, đặc biệt vào cuối năm.

Hướng dẫn đầu tư vàng hiệu quả cho người mới bắt đầu tại Tây Ninh

Phương pháp đầu tư vàng

  • Mua vàng vật chất: Vàng miếng, thỏi dễ mua và lưu trữ; vàng trang sức vừa đầu tư vừa sử dụng.
  • Đầu tư vàng trực tuyến: Hợp đồng vàng tương lai, Quỹ ETF vàng, Cổ phiếu khai thác vàng.

Kinh nghiệm đầu tư vàng

  • Trang bị kiến thức: Hiểu thị trường vàng và phân tích xu hướng giá.
  • Xác định mục tiêu đầu tư: Mục tiêu ngắn hoặc dài hạn, có chiến lược rõ ràng.
  • Quản lý rủi ro: Đa dạng hóa danh mục, lưu trữ an toàn, theo dõi thị trường.

Một số lưu ý:

  • So sánh lãi suất ngân hàng: Đảm bảo lợi nhuận cao hơn.
  • Chi phí giao dịch: Tính toán kỹ để đảm bảo lợi nhuận.

Danh sách các tiệm vàng uy tín, chất lượng tại Tây Ninh

STT Tên Tiệm Vàng Địa chỉ
1 Tiệm Vàng Kim Thành 717 Đông Tiền, Xã Tân Đông, Huyện Tân Châu, Tây Ninh
2 Tiệm Vàng Kim Nga 7 Tôn Đức Thắng, Hoà Thành, Tây Ninh
3 Tiệm Vàng Phương Thảo 541-543 Cách Mạng Tháng Tám, F3 (chợ Đất Thánh), Tây Ninh
4 Tiệm Vàng Kim Vạn Phước Số 186 Quốc Lộ 22, Khu Phố Lộc Du, Phường Trảng Bàng, Thị xã Trảng Bàng, Tây Ninh

Giá vàng hôm nay tại Tây Ninh tiếp tục biến động không ngừng và chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như giá vàng thế giới, tỷ giá USD/VND, các chính sách tiền tệ của nhà nước, lạm phát và nhu cầu sử dụng của người dân. Để đưa ra quyết định mua/bán vàng đúng đắn, nhà đầu tư cần theo dõi sát sao các yếu tố này và tham khảo thêm thông tin từ trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry. Hy vọng rằng với những thông tin trên, bạn sẽ có cái nhìn rõ ràng hơn về thị trường vàng tại Tây Ninh và đưa ra quyết định giao dịch chính xác.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh