Giá vàng hôm nay tại Quảng Nam

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Quảng Nam vào lúc 03:01 ngày 03/02/2026 có chiều hướng giảm 3.500.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Quảng Nam

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
165.500.000
-2.500.000
168.500.000
-3.500.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
164.500.000
_
167.500.000
_
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
164.500.000
-4.500.000
167.500.000
-4.500.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
164.500.000
_
167.500.000
_
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
164.500.000
-4.500.000
167.500.000
-4.500.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
164.500.000
-4.500.000
167.500.000
-4.500.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
164.500.000
-4.500.000
167.500.000
-4.500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
163.500.000
-2.500.000
166.500.000
-3.500.000
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
163.000.000
-6.000.000
166.030.000
-6.000.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
163.000.000
-6.000.000
166.030.000
-6.000.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
163.000.000
-6.000.000
166.020.000
-6.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
162.500.000
-4.500.000
166.000.000
-4.200.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
164.000.000
+500.000
166.000.000
_
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
164.000.000
+500.000
166.000.000
_
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
163.000.000
-5.800.000
166.000.000
-5.800.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
163.000.000
-5.800.000
166.000.000
-5.800.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
162.000.000
-4.500.000
166.000.000
-4.500.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
163.000.000
-6.000.000
166.000.000
-6.000.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
162.400.000
-4.500.000
165.900.000
-4.200.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
162.900.000
-5.800.000
165.900.000
-5.800.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
162.800.000
-5.700.000
165.800.000
-5.700.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
161.800.000
-4.500.000
165.800.000
-4.500.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
162.800.000
-5.700.000
165.800.000
-5.700.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
162.800.000
-5.700.000
165.800.000
-5.700.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
162.800.000
-5.700.000
165.800.000
-5.700.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
162.800.000
-5.700.000
165.800.000
-5.700.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
162.500.000
-5.500.000
165.600.000
-5.500.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
161.500.000
-4.500.000
165.500.000
-5.500.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
162.500.000
-5.500.000
165.500.000
-5.500.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
161.400.000
-4.500.000
165.400.000
-5.500.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.000.000
-500.000
165.000.000
-500.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
161.000.000
-4.800.000
165.000.000
-4.800.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
160.840.000
-4.790.000
164.840.000
-4.790.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
160.400.000
-5.600.000
164.400.000
-5.600.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.200.000
-500.000
164.200.000
-500.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
160.500.000
-5.500.000
164.000.000
-5.500.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
159.200.000
-5.600.000
163.950.000
-5.600.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
159.900.000
-5.600.000
163.900.000
-5.600.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
159.885.000
-4.455.000
163.845.000
-5.445.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
157.150.000
-4.750.000
163.350.000
-4.750.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
155.876.238
-5.445.545
162.376.238
-5.445.545
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
158.270.000
-4.410.000
162.190.000
-5.390.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
144.940.000
-4.400.000
151.140.000
-4.400.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
114.850.000
-3.600.000
123.750.000
-3.600.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
112.000.000
-4.500.000
120.000.000
-4.500.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
112.000.000
-4.500.000
120.000.000
-4.500.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.000.000
+1.000.000
120.000.000
+1.000.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
103.300.000
-3.260.000
112.200.000
-3.260.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
102.781.153
-3.740.374
111.681.153
-3.740.374
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
101.500.000
+1.000.000
108.500.000
+1.000.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
98.350.000
-3.120.000
107.250.000
-3.120.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
98.500.000
+1.000.000
105.500.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
87.630.000
-2.800.000
96.530.000
-2.800.000
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
59.740.000
-2.000.000
68.640.000
-2.000.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
59.644.839
-2.293.729
68.544.839
-2.293.729
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
52.980.000
-1.800.000
61.880.000
-1.800.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
46.050.000
-1.590.000
54.950.000
-1.590.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
3.097.000
-78.000
3.644.000
-91.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
164.500.000
-4.500.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
153.500.000
-500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
157.900.000
-6.000.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
158.000.000
-6.000.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Quảng Nam

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,900,00017,200,000169,000,000172,000,000
21:00Logo SJCSJC16,900,00017,200,000169,000,000172,000,000
09:00Logo PNJPNJ16,900,00017,200,000169,000,000172,000,000
21:00Logo PNJPNJ16,900,00017,200,000169,000,000172,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,900,00017,200,000169,000,000172,000,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,900,00017,200,000169,000,000172,000,000

Bảng giá vàng Thứ 3 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,500,00017,700,000175,000,000177,000,000
21:00Logo SJCSJC17,530,00017,730,000175,300,000177,300,000
09:00Logo PNJPNJ17,500,00017,700,000175,000,000177,000,000
21:00Logo PNJPNJ17,530,00017,730,000175,300,000177,300,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,350,00017,650,000173,500,000176,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,430,00017,730,000174,300,000177,300,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Quảng Nam:

Giới thiệu về Giá vàng Quảng Nam

Đơn vị tính giá vàng hôm nay tại Quảng Nam

Các đơn vị phổ biến được sử dụng để biểu thị giá vàng tại Quảng Nam và các khu vực khác tại Việt Nam:

VND/Lượng:

  • 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 37.5g vàng nguyên chất.
  • Ví dụ: Vàng miếng SJC có giá bán ra khoảng 85,800,000 VND/lượng (giá có thể thay đổi theo thị trường).

VND/Chỉ:

  • 1 chỉ vàng = 0.1 lượng = 3.75g vàng nguyên chất.
  • Ví dụ: Vàng miếng SJC có giá bán ra khoảng 8,480,000 VND/chỉ.
  • Một chỉ vàng có thể dùng để mua những sản phẩm vàng nhỏ hơn như vàng nhẫn, vàng trang sức.

VND/Phân:

  • 1 phân vàng = 0.1 chỉ = 0.375g vàng nguyên chất.
  • Ví dụ: Vàng nhẫn SJC có giá bán ra khoảng 849,000 VND/phân.
  • Đơn vị này thường được dùng để giao dịch các sản phẩm vàng có trọng lượng nhỏ hơn, thường là vàng nhẫn.

Sự khác biệt trong giao dịch:

  • Vàng miếng (thường tính bằng lượng): Được định giá cao hơn vì chứa lượng vàng nguyên chất lớn hơn. Vàng miếng thường được sử dụng trong các giao dịch lớn.
  • Vàng trang sức hoặc vàng nhẫn (thường tính bằng chỉ hoặc phân): Mặc dù giá vàng tính theo đơn vị vàng nguyên chất, nhưng những sản phẩm này cũng có giá trị phụ thuộc vào công chế tác, thương hiệu, kiểu dáng.

Lưu ý:

  • Biến động giá vàng: Giá vàng thay đổi liên tục, nên khi tham khảo giá, bạn cần lưu ý giờ giấc cập nhật.
  • Chênh lệch giữa các tiệm vàng: Mỗi tiệm vàng có thể có mức chênh lệch giá nhỏ khi bán ra hoặc mua vào vàng tùy vào chính sách của cửa hàng.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng hôm nay tại Quảng Nam

Giá vàng tại Quảng Nam, cũng như tại các tỉnh thành khác ở Việt Nam, chịu ảnh hưởng bởi một số yếu tố kinh tế và thị trường, bao gồm cả những yếu tố trong nước và quốc tế. Dưới đây là các yếu tố chính tác động đến giá vàng hôm nay ở Quảng Nam:

Giá vàng thế giới:

  • Giá vàng quốc tế là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá vàng trong nước. Vàng được định giá chủ yếu bằng USD trên thị trường quốc tế. Khi giá vàng thế giới tăng hoặc giảm, giá vàng trong nước cũng sẽ điều chỉnh tương ứng.
  • Biến động giá vàng quốc tế có thể do nhiều yếu tố khác nhau như chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn (Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản), tình hình kinh tế toàn cầu, hay những bất ổn chính trị – xã hội.

Tỷ giá hối đoái USD/VND:

  • Vàng thường được giao dịch và định giá bằng đồng USD, do đó, biến động tỷ giá USD/VND có tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước.
  • Khi đồng USD mạnh lên (so với VND), giá vàng sẽ có xu hướng tăng, vì người dân có thể sẽ cần nhiều đồng VND hơn để mua một lượng vàng nhất định. Ngược lại, khi USD yếu đi, giá vàng có thể giảm do lượng VND cần để mua vàng ít hơn.

Chính sách của nhà nước:

  • Các chính sách tiền tệ của Nhà nước như điều chỉnh lãi suất hay thay đổi quy định về dự trữ ngoại hối có thể tác động đến nhu cầu vàng và sự ổn định của đồng VND, từ đó ảnh hưởng đến giá vàng.
  • Ví dụ, nếu chính phủ điều chỉnh lãi suất hoặc áp dụng các biện pháp để kiểm soát lạm phát, giá vàng có thể tăng vì vàng thường được xem là “kênh trú ẩn an toàn” trong thời kỳ lạm phát cao hoặc tỷ lệ lãi suất thấp.
  • Chính sách thuế nhập khẩu vàng cũng có thể ảnh hưởng đến nguồn cung vàng trong nước, qua đó tác động đến giá.

Nhu cầu địa phương:

  • Nhu cầu vàng tại Quảng Nam và các tỉnh thành khác cũng là một yếu tố quan trọng. Nếu người dân có nhu cầu cao về vàng (chẳng hạn như trong dịp lễ Tết, cưới hỏi, hay nhu cầu tích trữ tài sản), giá vàng có thể tăng do cung không đáp ứng đủ cầu.
  • Những thay đổi trong thói quen tiêu dùng và tình hình kinh tế tại địa phương cũng ảnh hưởng đến giá vàng. Nếu nền kinh tế địa phương có sự phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về vàng cũng có thể tăng theo.

Tình hình chính trị – xã hội:

  • Những sự kiện chính trị hoặc bất ổn xã hội, cả trong nước và quốc tế, thường làm tăng nỗi lo ngại về sự bất ổn tài chính, khiến người dân có xu hướng mua vàng để bảo vệ tài sản của mình. Điều này có thể làm giá vàng tăng lên.
  • Các cuộc khủng hoảng kinh tế hoặc tình trạng chiến tranh, khủng bố có thể khiến vàng trở thành một tài sản an toàn hơn so với các loại tài sản khác.

Dự báo và tâm lý thị trường:

  • Dự báo giá vàng và tâm lý thị trường cũng có ảnh hưởng không nhỏ. Nếu các nhà phân tích, các ngân hàng hay các tổ chức tài chính dự báo giá vàng sẽ tăng, thì thị trường vàng có thể bị ảnh hưởng bởi các hoạt động mua vào mạnh mẽ.
  • Các yếu tố như lý do chính trị, dự đoán về tình hình kinh tế toàn cầu cũng khiến tâm lý đầu tư vào vàng trở nên mạnh mẽ hơn, tạo ra biến động về giá vàng.

Nhìn chung, giá vàng tại Quảng Nam sẽ biến động chủ yếu do các yếu tố toàn cầu và trong nước như giá vàng quốc tế, tỷ giá USD/VND, chính sách của Nhà nước và nhu cầu vàng ở địa phương. Những yếu tố này kết hợp lại sẽ tạo ra sự thay đổi liên tục trong giá vàng. Vì vậy khi tham gia thị trường vàng, người mua và người bán cần chú ý theo dõi tình hình kinh tế và chính trị trong và ngoài nước.

Một số tiệm vàng uy tín tại Quảng Nam

Dưới đây là bảng danh sách các tiệm vàng uy tín tại Quảng Nam:

STT Tên tiệm vàng Địa chỉ
1 PNJ
  • 461 Phan Châu Trinh, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam
2 Tiệm vàng Ngọc Tín
  • 154 Phan Châu Trinh, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam
3 Tiệm vàng Vĩnh Lợi
  • 508 Phan Châu Trinh, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam
4 Hiệu vàng Phú Thạnh
  • 22 Nguyễn Trường Tộ, An Mỹ, Tam Kỳ, Quảng Nam
5 Tiệm vàng Kim Long
  • 469 Phan Châu Trinh, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam
6 Hiệu vàng Kim Phú
  • 21 Trần Cao Vân, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam
7 Hiệu vàng Kim Việt
  • 04 Trần Cao Vân, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam
8 Hiệu vàng Ngọc Thảo
  • 70 Phan Đình Phùng, Phước Hòa, Tam Kỳ, Quảng Nam

Các tiệm vàng này đều có uy tín và hoạt động lâu năm tại khu vực Quảng Nam, cung cấp các sản phẩm vàng bạc đá quý chất lượng. Bạn có thể tham khảo để tìm cửa hàng phù hợp với nhu cầu của mình.

Theo dõi giá vàng hôm nay tại Quảng Nam

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng uy tín như SJC, DOJI, PNJ. Các thương hiệu này cung cấp bảng giá vàng chính thức và thường xuyên được cập nhật.
  • Các tiệm vàng uy tín tại Quảng Nam bạn có thể tra cứu giá vàng ngay tại cửa hàng, thường xuyên được niêm yết công khai và cập nhật theo thị trường.
  • Trang web Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry là một web cung cấp bảng giá vàng Quảng Nam và các tỉnh thành khác, giúp bạn cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác.

Lưu ý:

  • Giá vàng thực tế có thể thay đổi theo từng cửa hàng hoặc đơn vị kinh doanh và có sự chênh lệch nhỏ giữa các cơ sở. Các bảng giá vàng trên các trang web chỉ mang tính chất tham khảo và có thể dao động tùy theo chính sách của từng đơn vị bán vàng.
  • Hãy luôn kiểm tra thường xuyên để có thông tin cập nhật chính xác về giá vàng tại Quảng Nam.
5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh