Giá vàng hôm nay tại Lâm Đồng

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Lâm Đồng vào lúc 13:01 ngày 29/01/2026 có chiều hướng tăng 6.100.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Lâm Đồng

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
187.300.000
+5.600.000
190.330.000
+6.100.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
187.300.000
+5.600.000
190.330.000
+6.100.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
187.300.000
+5.600.000
190.320.000
+6.100.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
187.300.000
+7.300.000
190.300.000
+7.300.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
188.000.000
-300.000
190.300.000
_
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
188.000.000
-300.000
190.300.000
_
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
187.300.000
+7.200.000
190.300.000
+7.100.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
187.300.000
+5.600.000
190.300.000
+6.100.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
187.300.000
+5.600.000
190.300.000
+6.100.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
187.300.000
+5.600.000
190.300.000
+6.100.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
187.200.000
+6.500.000
190.200.000
+7.200.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
187.000.000
+7.100.000
190.000.000
+7.100.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
187.000.000
+7.100.000
190.000.000
+7.100.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
186.900.000
+7.100.000
189.900.000
+7.100.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
186.800.000
+6.100.000
189.900.000
+6.100.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
186.800.000
+6.800.000
189.800.000
+6.800.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
186.800.000
+6.100.000
189.800.000
+6.100.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
186.800.000
+6.800.000
189.800.000
+6.800.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
186.800.000
+6.800.000
189.800.000
+6.800.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
186.800.000
+6.800.000
189.800.000
+6.800.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
186.800.000
+6.800.000
189.800.000
+6.800.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
186.000.000
+6.500.000
189.500.000
+7.000.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
184.500.000
+6.500.000
189.500.000
+7.500.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
184.400.000
+6.500.000
189.400.000
+7.500.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
185.000.000
+6.800.000
189.000.000
+6.800.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
184.810.000
+6.790.000
188.810.000
+6.790.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
184.800.000
+6.100.000
188.300.000
+6.100.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
185.800.000
+7.300.000
187.900.000
+7.300.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
185.700.000
+7.300.000
187.800.000
+7.300.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
182.655.000
+6.435.000
187.605.000
+7.425.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
183.500.000
+6.800.000
187.500.000
+6.800.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
180.910.000
+6.730.000
187.110.000
+6.730.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
182.300.000
+6.800.000
187.050.000
+6.800.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
183.000.000
+6.800.000
187.000.000
+6.800.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
179.935.644
+6.039.604
186.435.644
+6.039.604
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
180.810.000
+6.370.000
185.710.000
+7.350.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
180.000.000
+8.500.000
185.000.000
+9.500.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
181.700.000
_
184.200.000
_
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
177.000.000
+10.500.000
183.000.000
+12.000.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
180.000.000
_
183.000.000
_
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
180.000.000
_
183.000.000
_
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
180.000.000
_
183.000.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
177.100.000
_
180.600.000
_
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
176.900.000
_
180.400.000
_
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
171.000.000
+1.000.000
177.000.000
+1.000.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
170.200.000
+1.000.000
176.200.000
+1.000.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
166.920.000
+6.220.000
173.120.000
+6.220.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
132.850.000
+5.100.000
141.750.000
+5.100.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
124.380.000
+6.750.000
132.380.000
+8.250.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
124.380.000
+6.750.000
132.380.000
+8.250.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
119.620.000
+4.620.000
128.520.000
+4.620.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
119.306.806
+4.148.415
128.206.806
+4.148.415
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
119.500.000
+500.000
126.000.000
+500.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
113.950.000
+4.420.000
122.850.000
+4.420.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
108.000.000
+500.000
114.500.000
+500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
105.000.000
+500.000
111.500.000
+500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
101.670.000
+3.980.000
110.570.000
+3.980.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
69.778.953
+2.543.954
78.678.953
+2.543.954
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
69.720.000
+2.820.000
78.620.000
+2.820.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
61.980.000
+2.550.000
70.880.000
+2.550.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
54.040.000
+2.270.000
62.940.000
+2.270.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
4.434.000
+234.000
5.216.000
+275.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
187.300.000
+7.300.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
165.000.000
+1.000.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
182.600.000
+8.700.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
182.700.000
+8.700.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Lâm Đồng

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,810,00018,060,000178,100,000180,600,000
21:00Logo SJCSJC18,170,00018,420,000181,700,000184,200,000
09:00Logo PNJPNJ17,810,00018,060,000178,100,000180,600,000
21:00Logo PNJPNJ18,170,00018,420,000181,700,000184,200,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,430,00017,730,000174,300,000177,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC18,000,00018,300,000180,000,000183,000,000

Bảng giá vàng Thứ 5 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
21:00Logo SJCSJC16,730,00016,930,000167,300,000169,300,000
21:00Logo PNJPNJ16,730,00016,930,000167,300,000169,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,630,00016,930,000166,300,000169,300,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Lâm Đồng:

Giới thiệu về Giá vàng Lâm Đồng

Một số địa chỉ mua vàng uy tín tại Lâm Đồng

STT Tên cửa hàng Địa chỉ
1 Vàng bạc đá quý PNJ
  • Co.opmart Bảo Lộc: Khu Tháp Nước, Trần Phú, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
2 Vàng bạc đá quý PNJ
  • Vincom Bảo Lộc: 83 Lê Hồng Phong, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
3 Thế Giới Kim Cương
  • Co.opmart Bảo Lộc, Tầng trệt, Tháp Nước, đường Trần Phú, phường 2, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
4 Tiệm vàng Hồng Ngọc
  • 145 Phan Bội Châu, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
5 Công ty vàng bạc đá quý Vạn Kim
  • 11 Lê Thị Pha, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
6 Vàng bạc đá quý Kim Tài Ngọc
  • 722 Trần Phú, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
7 Vàng bạc đá quý Kim Minh Châu – KJC
  • 27 Lê Thị Pha, phường 1, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
8 Vàng bạc đá quý Kim Lâm
  • 3 Lê Lợi, Phường Lộc Phát, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng

Những loại vàng nào ở Lâm Đồng có thể giao dịch

Tại Lâm Đồng người dân và các nhà đầu tư có thể giao dịch nhiều loại vàng khác nhau bao gồm:

  • Vàng SJC theo chỉ: Đây là loại vàng phổ biến, thường được sử dụng trong các giao dịch nhỏ lẻ. Vàng SJC được biết đến với độ tinh khiết cao và giá trị ổn định, rất phù hợp cho việc tích trữ.
  • Vàng miếng SJC theo lượng: Loại vàng này được các nhà đầu tư ưa chuộng vì tính dễ dàng chuyển nhượng và khả năng tích trữ lâu dài. Vàng miếng SJC có trọng lượng từ 1 chỉ đến 10 chỉ hoặc thậm chí nặng hơn, rất thuận tiện cho các giao dịch lớn.
  • Vàng nhẫn trơn 9999: Là loại vàng nguyên chất, thường được bán dưới dạng nhẫn trơn, phù hợp với nhu cầu của những người mua vàng làm quà tặng, đeo trang sức hoặc tích trữ lâu dài. Vàng 9999 có độ tinh khiết cao (99,99%) và dễ dàng quy đổi thành tiền mặt.
  • Vàng trang sức: Các loại vàng này thường được chế tác thành các sản phẩm trang sức đẹp mắt, như nhẫn, lắc tay, dây chuyền, bông tai, với nhiều mẫu mã đa dạng. Đây là lựa chọn phổ biến cho những ai muốn mua vàng vừa làm trang sức, vừa có giá trị tích trữ.

Các loại vàng này đều có sẵn tại các cửa hàng vàng bạc uy tín ở Lâm Đồng và thường xuyên được giao dịch, với mức giá thay đổi theo thị trường trong nước và quốc tế. Mức giá cũng có thể biến động đôi chút do các yếu tố như tỷ giá hối đoái, chi phí vận chuyển hoặc nhu cầu tiêu thụ tại địa phương.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng tại Lâm Đồng

Giá vàng tại Lâm Đồng hay ở nhiều tỉnh thành khác, có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, tạo ra sự biến động trong quá trình giao dịch. Dưới đây là những yếu tố chính tác động đến giá vàng tại khu vực này:

Giá vàng thế giới

  • Giá vàng toàn cầu là yếu tố chi phối chính đối với giá vàng ở Lâm Đồng. Thị trường vàng quốc tế hoạt động 24/7, vì vậy bất kỳ biến động nào từ các quốc gia lớn như Mỹ, Trung Quốc hay Ấn Độ đều có thể tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước. Khi giá vàng thế giới tăng, giá vàng trong nước và đặc biệt là tại Lâm Đồng, cũng có xu hướng tăng theo.

Nhu cầu mua bán vàng

  • Nhu cầu tiêu thụ vàng tại Lâm Đồng có thể biến động tùy thuộc vào mục đích sử dụng của người dân và nhà đầu tư. Người dân có thể mua vàng để tích trữ, làm quà tặng hoặc chế tác thành trang sức, trong khi các nhà đầu tư có thể mua vàng như một kênh lưu trữ tài sản. Khi nhu cầu tăng cao, giá vàng sẽ có xu hướng tăng lên và ngược lại.

Tỷ giá USD/VND

  • Mối quan hệ giữa đồng USD và đồng VND cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá vàng tại Lâm Đồng. Khi tỷ giá USD/VND tăng, giá vàng trong nước sẽ có xu hướng tăng theo, vì vàng thường được giao dịch bằng USD trên thị trường quốc tế. Ngược lại, khi đồng VND mạnh lên, giá vàng có thể giảm.

Tình hình kinh tế, chính trị

  • Những thay đổi trong nền kinh tế vĩ mô, như sự tăng trưởng hay suy thoái kinh tế, có thể tác động lớn đến giá vàng. Trong thời kỳ nền kinh tế tăng trưởng mạnh, nhu cầu về vàng có thể giảm vì người dân và nhà đầu tư sẽ ưu tiên các kênh đầu tư khác. Tuy nhiên, trong giai đoạn kinh tế suy thoái hoặc khi có sự bất ổn chính trị, xung đột quốc tế, giá vàng thường tăng lên do vàng được coi là “kênh trú ẩn an toàn” trong những thời điểm không chắc chắn.

Chính sách của Nhà nước

  • Các chính sách vĩ mô của Chính phủ Việt Nam, như kiểm soát nhập khẩu vàng, thuế, quản lý ngoại hối hay các biện pháp can thiệp vào thị trường vàng, cũng có thể tác động đến giá vàng tại Lâm Đồng. Ví dụ, nếu Chính phủ áp dụng chính sách hạn chế nhập khẩu vàng hoặc thay đổi mức thuế đối với các giao dịch vàng, giá vàng có thể thay đổi.

Sản lượng vàng

  • Sản lượng khai thác vàng trong nước hoặc nguồn cung vàng nhập khẩu từ nước ngoài cũng có ảnh hưởng đến giá vàng. Nếu sản lượng vàng giảm, có thể dẫn đến tình trạng thiếu cung và đẩy giá vàng tăng. Ngược lại, nếu sản lượng tăng, nguồn cung dồi dào, giá vàng có thể giảm.

Nhìn chung, giá vàng tại Lâm Đồng dù có sự ảnh hưởng từ các yếu tố địa phương, nhưng vẫn chủ yếu chịu tác động lớn từ những yếu tố toàn cầu và chính sách của Chính phủ. Những người tham gia thị trường vàng cần theo dõi chặt chẽ và nắm bắt thông tin chính xác tại trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry giúp bạn có thể dễ dàng theo dõi biến động giá vàng tại cửa hàng này, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh