Giá vàng hôm nay tại Hà Giang

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Hà Giang vào lúc 21:01 ngày 26/01/2026 có chiều hướng tăng 2.700.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Hà Giang

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
175.000.000
+2.700.000
177.030.000
+2.700.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
175.000.000
+2.700.000
177.030.000
+2.700.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
175.000.000
+2.700.000
177.020.000
+2.700.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
175.000.000
+4.000.000
177.000.000
+4.000.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
175.000.000
+2.700.000
177.000.000
+2.700.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
175.300.000
-1.000.000
177.000.000
-1.000.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
175.300.000
-1.000.000
177.000.000
-1.000.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
174.500.000
+3.000.000
177.000.000
+2.700.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
175.000.000
+2.700.000
177.000.000
+2.700.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
175.000.000
+2.700.000
177.000.000
+2.700.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
175.000.000
+2.700.000
177.000.000
+2.700.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
173.500.000
+2.200.000
176.500.000
+2.200.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
173.500.000
+3.000.000
176.500.000
+3.000.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
173.500.000
+3.000.000
176.500.000
+3.000.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
174.500.000
+2.200.000
176.500.000
+2.200.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
173.500.000
+2.200.000
176.500.000
+2.200.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
173.500.000
+2.200.000
176.500.000
+2.200.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
173.500.000
+2.200.000
176.500.000
+2.200.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
173.400.000
+3.000.000
176.400.000
+3.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
173.500.000
+3.000.000
176.100.000
+3.000.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
172.000.000
+4.000.000
176.000.000
+4.000.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
173.000.000
+3.000.000
176.000.000
+3.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
173.500.000
+3.000.000
176.000.000
+3.000.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
173.000.000
+3.000.000
176.000.000
+3.000.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
173.000.000
+3.000.000
176.000.000
+3.000.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
173.000.000
+3.000.000
176.000.000
+3.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
173.000.000
+3.000.000
176.000.000
+3.000.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
171.900.000
+4.000.000
175.900.000
+4.000.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
171.500.000
+3.000.000
174.500.000
+3.000.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
170.280.000
+3.960.000
174.240.000
+3.960.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
170.000.000
+2.800.000
174.000.000
+2.800.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
170.000.000
+2.500.000
174.000.000
+2.500.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
172.000.000
+2.200.000
173.900.000
+2.200.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
170.400.000
+2.200.000
173.900.000
+2.200.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
169.830.000
+2.500.000
173.830.000
+2.500.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
171.900.000
+2.200.000
173.800.000
+2.200.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
170.200.000
+2.200.000
173.700.000
+2.200.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
168.800.000
+2.800.000
173.550.000
+2.800.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
169.500.000
+2.800.000
173.500.000
+2.800.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
166.772.277
+2.970.297
172.772.277
+2.970.297
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
169.500.000
+3.200.000
172.500.000
+3.200.000
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
168.560.000
+3.920.000
172.480.000
+3.920.000
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
166.060.000
+2.470.000
172.260.000
+2.470.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
164.000.000
+3.500.000
167.000.000
+3.500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
161.000.000
+2.000.000
164.000.000
+2.000.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
159.500.000
+500.000
164.000.000
+500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
158.700.000
+500.000
163.200.000
+500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
153.180.000
+2.290.000
159.380.000
+2.290.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
121.600.000
+1.870.000
130.500.000
+1.870.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
117.000.000
+1.500.000
123.000.000
+1.500.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
117.000.000
+1.500.000
123.000.000
+1.500.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
110.121.867
+2.040.204
118.821.867
+2.040.204
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
113.500.000
+1.000.000
118.500.000
+1.000.000
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
109.420.000
+1.700.000
118.320.000
+1.700.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
104.200.000
+1.620.000
113.100.000
+1.620.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
102.000.000
+1.000.000
107.000.000
+1.000.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
99.000.000
+1.000.000
104.000.000
+1.000.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
92.890.000
+1.460.000
101.790.000
+1.460.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
64.223.777
+1.251.125
72.923.777
+1.251.125
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
63.480.000
+1.040.000
72.380.000
+1.040.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
56.350.000
+940.000
65.250.000
+940.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
49.040.000
+830.000
57.940.000
+830.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
4.112.000
+230.000
4.838.000
+271.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
171.300.000
_
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
154.000.000
+500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
166.400.000
+4.800.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
166.500.000
+4.800.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Hà Giang

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC17,230,00017,430,000172,300,000174,300,000
21:00Logo SJCSJC17,230,00017,430,000172,300,000174,300,000
09:00Logo PNJPNJ17,230,00017,430,000172,300,000174,300,000
21:00Logo PNJPNJ17,230,00017,430,000172,300,000174,300,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,130,00017,430,000171,300,000174,300,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC17,130,00017,430,000171,300,000174,300,000

Bảng giá vàng Thứ 2 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,300,00016,500,000163,000,000165,000,000
21:00Logo SJCSJC16,300,00016,500,000163,000,000165,000,000
09:00Logo PNJPNJ16,300,00016,500,000163,000,000165,000,000
21:00Logo PNJPNJ16,300,00016,500,000163,000,000165,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,980,00016,280,000159,800,000162,800,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC16,150,00016,450,000161,500,000164,500,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Hà Giang:

Giới thiệu giá vàng Hà Giang

Cách tính đơn vị của giá vàng tại Hà Giang hôm nay

Để tính giá vàng hôm nay tại Hà Giang, bạn cần hiểu cách tính các đơn vị vàng cơ bản mà thị trường sử dụng. Các đơn vị vàng phổ biến tại Việt Nam, bao gồm:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng.
  • 1 chỉ vàng = 0.1 cây vàng = 0.1 lượng vàng = 10 phân vàng = 100 ly vàng = 3.75 gram vàng.
  • 1 phân vàng = 0.01 cây vàng = 0.01 lượng vàng = 0.1 chỉ vàng = 10 ly vàng = 0.375 gram vàng.

Để tính giá vàng, bạn cần nhân số lượng vàng với giá vàng trên thị trường. Ví dụ:

  • Nếu giá vàng 1 chỉ là 6 triệu đồng, giá 1 cây vàng sẽ là 60 triệu đồng (6 triệu x 10 chỉ).
  • Nếu bạn muốn tính giá vàng thỏi hoặc vàng miếng, bạn cần phải quy đổi từ trọng lượng vàng theo gram (1 cây vàng = 37.5 gram) và nhân với giá vàng hiện tại theo gram.

Cách cập nhật giá vàng nhanh chóng tại Hà Giang hôm nay

Để cập nhật giá vàng tại Hà Giang một cách nhanh chóng và chính xác, bạn có thể tham khảo từ nhiều nguồn đáng tin cậy như sau:

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng lớn: Những thương hiệu như SJC, DOJI, và PNJ luôn cập nhật thông tin về giá vàng mới nhất, đảm bảo sự chính xác và tin cậy.
  • Bảng giá vàng tại các cửa hàng vàng bạc đá quý địa phương: Tại Hà Giang, các cửa hàng vàng bạc đá quý thường xuyên cập nhật giá mỗi ngày, giúp bạn nắm bắt nhanh sự biến động của thị trường.
  • Trang web uy tín như Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry: Đây là nguồn tham khảo hữu ích để bạn có cái nhìn tổng quan về thị trường.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng hôm nay tại Hà Giang

Giá vàng tại Hà Giang chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính:

  • Biến động USD: Giá vàng thường tăng khi đồng USD giảm giá do vàng trở nên hấp dẫn hơn như một tài sản an toàn.
  • Lạm phát: Khi lạm phát cao, giá trị tiền giảm, làm cho vàng trở thành công cụ bảo vệ tài sản, dẫn đến giá vàng tăng.
  • Nhu cầu đầu cơ: Khi nhiều người đầu tư vào vàng để kiếm lợi nhuận, cầu tăng, đẩy giá vàng lên.
  • Hoạt động của quỹ ETF: Các quỹ lớn như SPDR Gold Shares có thể làm giá vàng tăng hoặc giảm khi họ mua hoặc bán lượng lớn vàng.
  • Cung và cầu: Sản lượng khai thác và nhập khẩu ảnh hưởng đến nguồn cung. Cung giảm hoặc cầu tăng đều làm giá vàng tăng.
  • Giá dầu: Giá dầu cao có thể làm tăng lạm phát, kéo theo giá vàng tăng.
  • Tình hình kinh tế vĩ mô: Bất ổn kinh tế và chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến giá vàng, khiến nó trở thành nơi trú ẩn an toàn trong khủng hoảng.

Các cách đầu tư vàng hiệu quả tại Hà Giang

Để đầu tư vàng hiệu quả tại Hà Giang, bạn có thể tham khảo các cách sau:

  • Mua vàng miếng/thỏi: An toàn, dễ bán, nhưng cần vốn lớn.
  • Vàng trang sức: Lưu trữ được, có giá trị thẩm mỹ, nhưng chi phí gia công cao.
  • Đầu tư trực tuyến: Giao dịch nhanh, linh hoạt, nhưng cần am hiểu thị trường.
  • Quỹ ETF vàng: Không cần giữ vàng vật chất, an toàn hơn, nhưng có phí quản lý.
  • Cổ phiếu công ty khai thác vàng: Lợi nhuận cao khi giá vàng tăng, nhưng đi kèm rủi ro cổ phiếu.

Trên đây là thông tin về giá vàng tại Hà Giang, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về tình hình thị trường hiện tại. Tuy nhiên, giá vàng luôn biến động do nhiều yếu tố ảnh hưởng từ cả trong nước và quốc tế. Để có quyết định đầu tư hiệu quả, việc cập nhật giá vàng từ các nguồn đáng tin cậy và theo dõi thường xuyên là điều cần thiết. Bạn có thể tham khảo thông tin từ các trang uy tín như Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry để đảm bảo nhận được số liệu kịp thời và chính xác nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh