Giá vàng hôm nay tại Bến Tre

Cập nhật Giá vàng hôm nay tại Bến Tre vào lúc 23:01 ngày 19/01/2026 có chiều hướng tăng 2.200.000 VND so với ngày hôm qua

Xem chi tiết tại bảng Giá vàng hôm nay tại Bến Tre

Loại Thương hiệu Giá mua (VND) Giá bán (VND) Trạng thái
Vàng SJC 2 chỉ Logo SJCSJC
163.000.000
+2.200.000
165.030.000
+2.200.000
Vàng SJC 1 chỉ Logo SJCSJC
163.000.000
+2.200.000
165.030.000
+2.200.000
Vàng SJC 5 chỉ Logo SJCSJC
163.000.000
+2.200.000
165.020.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
163.000.000
+2.200.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC BTMH Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
163.100.000
+2.200.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng 999 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
163.500.000
+1.700.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
163.500.000
+1.700.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
162.000.000
+2.000.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng DOJI lẻ Logo DOJIDOJI
163.000.000
+2.200.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
163.000.000
+2.200.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC theo lượng Logo SJCSJC
163.000.000
+2.200.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng miếng SJC PNJ Logo PNJPNJ
163.000.000
+2.200.000
165.000.000
+2.200.000
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
161.500.000
+1.700.000
164.500.000
+1.700.000
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
161.500.000
+1.700.000
164.500.000
+1.700.000
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
161.500.000
+1.700.000
164.500.000
+1.700.000
Bản vị vàng BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
161.500.000
+1.700.000
164.500.000
+1.700.000
Vàng nhẫn trơn BTMC Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
161.500.000
+1.700.000
164.500.000
+1.700.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
161.500.000
+1.700.000
164.500.000
+1.700.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Logo Phú QuýPhú Quý
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng Logo DOJIDOJI
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng Logo PNJPNJ
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 Logo PNJPNJ
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Vàng Kim Bảo 9999 Logo PNJPNJ
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ Logo PNJPNJ
160.000.000
+2.000.000
163.000.000
+2.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
159.900.000
+2.000.000
162.900.000
+2.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân Logo SJCSJC
159.700.000
+2.500.000
162.300.000
+2.500.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ Logo SJCSJC
159.700.000
+2.500.000
162.200.000
+2.500.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
158.600.000
+1.700.000
162.100.000
+1.700.000
Vàng trang sức 999.9 Logo Phú QuýPhú Quý
158.000.000
+1.000.000
162.000.000
+2.000.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Logo Phú QuýPhú Quý
157.900.000
+1.000.000
161.900.000
+2.000.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 Logo Bảo Tín Minh ChâuBảo Tín Minh Châu
158.400.000
+1.700.000
161.900.000
+1.700.000
Trang sức vàng SJC 9999 Logo SJCSJC
158.200.000
+2.500.000
161.200.000
+2.500.000
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
159.500.000
+700.000
161.100.000
+700.000
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
159.400.000
+700.000
161.000.000
+700.000
Nữ trang 9999 Logo DOJIDOJI
157.000.000
+1.500.000
161.000.000
+1.500.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ Logo PNJPNJ
157.000.000
+2.000.000
161.000.000
+2.000.000
Vàng Trang sức 24K PNJ Logo PNJPNJ
156.840.000
+2.000.000
160.840.000
+2.000.000
Nữ trang 99 Logo DOJIDOJI
155.800.000
+1.500.000
160.550.000
+1.500.000
Nữ trang 999 Logo DOJIDOJI
156.500.000
+1.500.000
160.500.000
+1.500.000
Vàng trang sức 99 Logo Phú QuýPhú Quý
156.420.000
+990.000
160.380.000
+1.980.000
Vàng trang sức SJC 99% Logo SJCSJC
153.603.960
+2.475.248
159.603.960
+2.475.248
Vàng nữ trang 99 Logo PNJPNJ
153.190.000
+1.980.000
159.390.000
+1.980.000
Vàng trang sức 98 Logo Phú QuýPhú Quý
154.840.000
+980.000
158.760.000
+1.960.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
151.500.000
+1.500.000
154.500.000
+1.500.000
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
150.500.000
-500.000
153.500.000
-500.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
150.000.000
+1.500.000
153.000.000
+1.500.000
Vàng 985 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
148.500.000
-500.000
153.000.000
-500.000
Vàng 980 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
147.700.000
-500.000
152.200.000
-500.000
Vàng 916 (22K) Logo PNJPNJ
141.280.000
+1.840.000
147.480.000
+1.840.000
Vàng 18K PNJ Logo PNJPNJ
111.850.000
+1.500.000
120.750.000
+1.500.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
108.750.000
+1.120.000
114.750.000
+1.120.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Logo Ngọc ThẩmNgọc Thẩm
108.750.000
+1.120.000
114.750.000
+1.120.000
Vàng 750 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
106.500.000
-500.000
111.500.000
-500.000
Nữ trang 68% Logo SJCSJC
101.076.963
+1.500.170
109.776.963
+1.700.170
Vàng 680 (16.3K) Logo PNJPNJ
100.580.000
+1.360.000
109.480.000
+1.360.000
Vàng 650 (15.6K) Logo PNJPNJ
95.750.000
+1.300.000
104.650.000
+1.300.000
Vàng 680 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
95.000.000
-500.000
100.000.000
-500.000
Vàng 610 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
92.000.000
-500.000
97.000.000
-500.000
Vàng 14K PNJ Logo PNJPNJ
85.290.000
+1.170.000
94.190.000
+1.170.000
Nữ trang 41,7% Logo SJCSJC
58.677.123
+842.604
67.377.123
+1.042.604
Vàng 416 (10K) Logo PNJPNJ
58.080.000
+840.000
66.980.000
+840.000
Vàng 375 (9K) Logo PNJPNJ
51.480.000
+750.000
60.380.000
+750.000
Vàng 333 (8K) Logo PNJPNJ
44.710.000
+660.000
53.610.000
+660.000
Bạc Phú Quý 99.9 Logo Phú QuýPhú Quý
3.506.000
+116.000
4.125.000
+137.000
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long Logo Bảo Tín Mạnh HảiBảo Tín Mạnh Hải
161.500.000
+1.700.000
_
_
Vàng 950 Mi Hồng Logo Mi HồngMi Hồng
143.300.000
-500.000
_
_
Vàng 999.0 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
152.900.000
+1.500.000
_
_
Vàng 999.9 phi SJC Logo Phú QuýPhú Quý
153.000.000
+1.500.000
_
_

Xem lại lịch sử giá vàng tại Bến Tre

Bảng giá vàng hôm qua

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
21:00Logo SJCSJC16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
09:00Logo PNJPNJ16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
21:00Logo PNJPNJ16,080,00016,280,000160,800,000162,800,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,980,00016,280,000159,800,000162,800,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,980,00016,280,000159,800,000162,800,000

Bảng giá vàng Thứ 2 tuần trước

Thời gian Thương hiệu Giá 1 chỉ - Mua Giá 1 chỉ - Bán Giá 1 cây - Mua Giá 1 cây - Bán
09:00Logo SJCSJC16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
21:00Logo SJCSJC16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
09:00Logo PNJPNJ16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
21:00Logo PNJPNJ16,000,00016,200,000160,000,000162,000,000
09:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,650,00015,950,000156,500,000159,500,000
21:00Logo Bảo Tín Minh ChâuBTMC15,800,00016,100,000158,000,000161,000,000

Theo dõi thông tin giá vàng khác tỉnh Bến Tre:

Giới thiệu về Giá vàng Bến Tre

Những yếu tố tác động đến giá vàng hôm nay tại Bến Tre

Giá vàng tại Bến Tre chịu sự tác động từ nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm cả các yếu tố quốc tế lẫn yếu tố nội tại. Cụ thể, những yếu tố quan trọng dưới đây sẽ làm thay đổi giá vàng trong ngày:

  • Biến động giá vàng quốc tế: Giá vàng toàn cầu luôn là yếu tố quyết định đầu tiên và có ảnh hưởng mạnh mẽ đến giá vàng trong nước. Bất kỳ sự biến động nào trên thị trường vàng quốc tế từ các yếu tố kinh tế vĩ mô đến những thay đổi trong chính sách của các quốc gia lớn đều sẽ kéo theo sự điều chỉnh của giá vàng tại Việt Nam, trong đó có Bến Tre.
  • Tỷ giá USD/VND: Trên thị trường quốc tế, vàng được giao dịch chủ yếu bằng đồng đô la Mỹ. Do đó, sự mạnh yếu của đồng USD có thể tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước. Khi USD tăng giá so với đồng VND, giá vàng trong nước thường có xu hướng tăng theo, và ngược lại.
  • Chính sách tiền tệ và kinh tế vĩ mô: Các quyết định của nhà nước về lãi suất, tiền tệ hay kiểm soát lạm phát sẽ tác động không nhỏ đến giá vàng. Những thay đổi này ảnh hưởng đến sự ổn định của nền kinh tế và xu hướng đầu tư của người dân. Khi lãi suất thấp hoặc lạm phát tăng cao, vàng thường được coi là một kênh trú ẩn an toàn, dẫn đến nhu cầu mua vàng tăng và giá vàng có thể leo thang.
  • Nhu cầu tiêu thụ vàng tại địa phương: Từng khu vực, từng thời điểm sẽ có những yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu mua vàng. Ở Bến Tre, ngoài yếu tố mùa vụ hay các dịp lễ hội, thói quen và nhu cầu của người dân trong việc tích trữ vàng cũng đóng vai trò quan trọng. Những đợt cưới hỏi, lễ hội, hay những giai đoạn kinh tế không ổn định thường kéo theo nhu cầu vàng tăng cao, từ đó làm thay đổi giá trị vàng tại địa phương.

Nhìn chung, những yếu tố kể trên sẽ tác động mạnh mẽ đến giá vàng tại Bến Tre trong từng thời điểm. Việc nắm bắt được các yếu tố này giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn tổng quan và đưa ra quyết định hợp lý trong việc mua bán vàng.

Một số cửa hàng vàng uy tín tại Bến Tre

STT Tên cửa hàng Địa chỉ
1 PNJ
  • 58-62C Đại Lộ Đồng Khởi, Phường 2, Bến Tre
2 PNJ
  • 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, Bến Tre
3 PNJ
  • Tầng trệt, Sense City, 26A Trần Quốc Tuấn, Phường 4, Bến Tre
4 Thế giới Kim Cương – DOJI
  • Tầng trệt, Ấp 1, đường Võ Nguyên Giáp QL60, xã Sơn Đông, Tỉnh Bến Tre
5 Tiệm vàng Phú Hào
  • 25 – 27 Nguyễn Du, Phường An Hội, Bến Tre
6 Tiệm vàng Tân Ngọc Giác 2
  • 130 – 132 Nguyễn Đình Chiểu, Bến Tre
7 Tiệm vàng Đặng Khá 2 Khoa
  • 148c Ấp Thạnh Hựu, Xã Tam Phước, Huyện Châu Thành, Bến Tre
8 Tiệm vàng Kim Hoàng Dung
  • Số nhà 41, Khu phố III, Thị Trấn Châu Thành, Bến Tre
9 Tiệm vàng Ngọc Bình
  • 21 – 23 Nguyễn Du, Phường 2, Bến Tre
10 Tiệm vàng Hữu Phước Bến Tre
  • 121 Nguyễn Đình Chiểu, Phường An Hội, Bến Tre
11 Tiệm vàng Huy Thanh
  • 13 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 2, Bến Tre

Theo dõi giá vàng uy tín tại Bến Tre

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng uy tín như SJC, DOJI, PNJ không chỉ nổi tiếng với chất lượng sản phẩm mà còn cung cấp thông tin giá vàng chính xác và minh bạch. Bạn có thể dễ dàng truy cập vào trang web chính thức của họ để xem bảng giá vàng mới nhất, đồng thời theo dõi các chương trình khuyến mãi hoặc sự biến động của thị trường.
  • Tại các cửa hàng vàng bạc đá quý tại Bến Tre, bảng giá vàng được niêm yết công khai giúp khách hàng dễ dàng theo dõi. Tuy nhiên, bạn cũng nên lưu ý rằng giá vàng tại các cửa hàng có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm và chính sách của từng đơn vị kinh doanh.
  • Giá vàng tại trang Vàng Vĩnh Thạnh Jewelry là một địa chỉ đáng tin cậy để bạn theo dõi giá vàng tại Bến Tre. Với những thông tin được cập nhật thường xuyên và chính xác, bạn có thể dễ dàng theo dõi biến động giá vàng tại cửa hàng này, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý.

Lưu ý:

  • Dù các kênh trên cung cấp thông tin đáng tin cậy, bạn cần hiểu rằng giá vàng thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm. Bảng giá tại các cửa hàng vàng và trên các nền tảng trực tuyến chỉ mang tính chất tham khảo. Mỗi cửa hàng, mỗi đơn vị kinh doanh vàng có thể điều chỉnh giá bán tùy theo chiến lược kinh doanh và tình hình thị trường. Vì vậy, khi muốn mua bán vàng, bạn nên kiểm tra lại giá tại cửa hàng hoặc các trang web bạn giao dịch để đảm bảo có được mức giá hợp lý nhất.
  • Việc theo dõi giá vàng Bến Tre là rất quan trọng đối với những ai có nhu cầu đầu tư, tích trữ vàng. Hãy luôn cập nhật thông tin từ các nguồn uy tín và chuẩn bị sẵn sàng cho những thay đổi của thị trường.
5/5 - (1 bình chọn)

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Giá vàng theo Tỉnh hôm nay

Giá vàng 9999 theo Tỉnh

Giá Vàng 10K theo Tỉnh

Giá vàng 18K theo Tỉnh

Giá vàng 24K theo Tỉnh